Thứ sáu, ngày 14/5/2021 (DL) tức 3/4/2021 (AL)

Thứ sáu, ngày 14 tháng 5 năm 2021 dương lịch, tức ngày 3 tháng 4 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 14/5/2021 dương lịch tương ứng với ngày 3/4/2021 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2021
14
Âm lịch
Tháng 4, 2021 (Tân Sửu)
3
Ngày: Nhâm Tuất
Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
Xem lịch tháng 5 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/3
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Lao động
2
21/3
Canh Tuất
3
22/3
Tân Hợi
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
23/3
Nhâm Tý
5
24/3
Quý Sửu
6
25/3
Giáp Dần
7
26/3
Ất Mão
Kỷ niệm 67 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
27/3
Bính Thìn
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
28/3
Đinh Tỵ
10
29/3
Mậu Ngọ
11
30/3
Kỷ Mùi
12
1/4
Canh Thân
Mùng 1
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
2/4
Tân Dậu
14
3/4
Nhâm Tuất
15
4/4
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 80 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
5/4
Giáp Tý
17
6/4
Ất Sửu
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
7/4
Bính Dần
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
8/4
Đinh Mão
Kỷ niệm 131 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 80 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
9/4
Mậu Thìn
21
10/4
Kỷ Tỵ
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
11/4
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
12/4
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
13/4
Nhâm Thân
25
14/4
Quý Dậu
26
15/4
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
27
16/4
Ất Hợi
28
17/4
Bính Tý
29
18/4
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
19/4
Mậu Dần
31
20/4
Kỷ Mão
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 14-5-2021 (dương lịch) tức 3-4-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 14-5-2021 (dương lịch) tức 3-4-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 4 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản.
Nên làm: đi thuyền, cắt may.
Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 4 năm Tân Sửu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tuất - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 14-5-2021 (dương lịch) tức 3-4-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 14/5/2021 (dương lịch) tức 3/4/2021 (âm lịch)

Ngày 14 tháng 5 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 14 tháng 5 năm 2021 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 134 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2021.

Ngày 14 tháng 5 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14 tháng 5 năm 2021 (dương lịch) là ngày 3 tháng 4 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tuất tháng Quý Tỵ năm Tân Sửu. Ngày 14 tháng 5 là ngày thứ 92 trong năm âm lịch 2021 và còn 263 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 14 tháng 5 năm 2021 dương lịch tức ngày 3 tháng 4 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 5 năm 2021 dương lịch tức ngày 3 tháng 4 năm 2021 âm lịch là ngày bình thường.