Thứ tư, ngày 14/4/2021 (DL) tức 3/3/2021 (AL)

Thứ tư, ngày 14 tháng 4 năm 2021 dương lịch, tức ngày 3 tháng 3 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 14/4/2021 dương lịch tương ứng với ngày 3/3/2021 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2021
14
Âm lịch
Tháng 3, 2021 (Tân Sửu)
3
Ngày: Nhâm Thìn
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Thanh minh

Ngày lễ trong ngày 3 tháng 3 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchTết Hàn Thực
    Tết Hàn Thực diễn ra vào ngày mùng 3 tháng 3 âm lịch, là ngày lễ truyền thống gắn với phong tục làm bánh trôi, bánh chay, tưởng nhớ tổ tiên và gìn giữ nét đẹp văn hóa gia đình của người Việt.
Xem lịch tháng 4 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/2
Kỷ Mão
Ngày Cá tháng Tư
2
21/2
Canh Thìn
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
22/2
Tân Tỵ
4
23/2
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
24/2
Quý Mùi
6
25/2
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
26/2
Ất Dậu
Ngày Sức khỏe thế giới
8
27/2
Bính Tuất
9
28/2
Đinh Hợi
10
29/2
Mậu Tý
11
30/2
Kỷ Sửu
12
1/3
Canh Dần
Mùng 1
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
2/3
Tân Mão
14
3/3
Nhâm Thìn
Tết Hàn Thực
15
4/3
Quý Tỵ
16
5/3
Giáp Ngọ
17
6/3
Ất Mùi
18
7/3
Bính Thân
Ngày Di sản thế giới
19
8/3
Đinh Dậu
20
9/3
Mậu Tuất
21
10/3
Kỷ Hợi
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
11/3
Canh Tý
Ngày Trái Đất
23
12/3
Tân Sửu
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
13/3
Nhâm Dần
Kỷ niệm 115 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
14/3
Quý Mão
Ngày Sốt rét Thế giới
26
15/3
Giáp Thìn
Ngày Rằm
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
16/3
Ất Tỵ
28
17/3
Bính Ngọ
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
18/3
Đinh Mùi
30
19/3
Mậu Thân
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 46 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 14-4-2021 (dương lịch) tức 3-3-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 14-4-2021 (dương lịch) tức 3-3-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 3 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng.
Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa.
Kiêng cữ: an táng.
Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 3 năm Tân Sửu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 14-4-2021 (dương lịch) tức 3-3-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 14/4/2021 (dương lịch) tức 3/3/2021 (âm lịch)

Ngày 14 tháng 4 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 14 tháng 4 năm 2021 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 104 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2021.

Ngày 14 tháng 4 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14 tháng 4 năm 2021 (dương lịch) là ngày 3 tháng 3 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thìn tháng Nhâm Thìn năm Tân Sửu. Ngày 14 tháng 4 là ngày thứ 62 trong năm âm lịch 2021 và còn 293 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 14 tháng 4 năm 2021 dương lịch tức ngày 3 tháng 3 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 4 năm 2021 dương lịch tức ngày 3 tháng 3 năm 2021 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 3 tháng 3 năm 2021 âm lịch là ngày gì?

Ngày 3 tháng 3 năm 2021 âm lịch là Tết Hàn Thực. Tết Hàn Thực diễn ra vào ngày mùng 3 tháng 3 âm lịch, là ngày lễ truyền thống gắn với phong tục làm bánh trôi, bánh chay, tưởng nhớ tổ tiên và gìn giữ nét đẹp văn hóa gia đình của người Việt..