Thứ sáu, ngày 14/3/2031 (DL) tức 22/2/2031 (AL)

Thứ sáu, ngày 14 tháng 3 năm 2031 dương lịch, tức ngày 22 tháng 2 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 14/3/2031 dương lịch tương ứng với ngày 22/2/2031 âm lịch, thuộc ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí, Thiên Ân. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2031
14
Âm lịch
Tháng 2, 2031 (Tân Hợi)
22
Ngày: Quý Sửu
Tháng: Tân Mão
Tiết khí: Kinh trập

Sự kiện lịch sử trong ngày 14 tháng 3 (dương lịch)

  • Việt Nam14/03/1988Kỷ niệm 43 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma (Đã diễn ra 43 năm trước tính đến ngày 14/03/2031)
    Ngày niệm sự kiện Gạc Ma được tổ chức vào ngày 14 tháng 3 hàng năm. Đây là ngày diễn ra trận hải chiến bi tráng (14/3/1988) tại bãi đá Gạc Ma thuộc quần đảo Trường Sa, nơi 64 cán bộ, chiến sĩ Hải quân Nhân dân Việt Nam đã anh dũng hy sinh để bảo vệ chủ quyền biển đảo quê hương. Vào ngày này, người dân và các cơ quan chức năng trên cả nước thường tổ chức các hoạt động dâng hương và tưởng niệm.
Xem lịch tháng 3 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
9/2
Canh Tý
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 125 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
10/2
Tân Sửu
3
11/2
Nhâm Dần
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 72 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
12/2
Quý Mão
5
13/2
Giáp Thìn
6
14/2
Ất Tỵ
7
15/2
Bính Ngọ
Ngày Rằm
8
16/2
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
17/2
Mậu Thân
10
18/2
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
19/2
Canh Tuất
12
20/2
Tân Hợi
13
21/2
Nhâm Tý
14
22/2
Quý Sửu
Kỷ niệm 43 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
23/2
Giáp Dần
16
24/2
Ất Mão
17
25/2
Bính Thìn
18
26/2
Đinh Tỵ
19
27/2
Mậu Ngọ
20
28/2
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
29/2
Canh Thân
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
30/2
Tân Dậu
Ngày Nước thế giới
23
1/3
Nhâm Tuất
Mùng 1
Ngày Khí tượng thế giới
24
2/3
Quý Hợi
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
3/3
Giáp Tý
Tết Hàn Thực
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
26
4/3
Ất Sửu
Kỷ niệm 100 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
5/3
Bính Dần
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
6/3
Đinh Mão
Kỷ niệm 96 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
7/3
Mậu Thìn
30
8/3
Kỷ Tỵ
31
9/3
Canh Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 14-3-2031 (dương lịch) tức 22-2-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 14-3-2031 (dương lịch) tức 22-2-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 2 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 2 năm Tân Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 14-3-2031 (dương lịch) tức 22-2-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 14/3/2031 (dương lịch) tức 22/2/2031 (âm lịch)

Ngày 14 tháng 3 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 14 tháng 3 năm 2031 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 73 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2031.

Ngày 14 tháng 3 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14 tháng 3 năm 2031 (dương lịch) là ngày 22 tháng 2 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Quý Sửu tháng Tân Mão năm Tân Hợi. Ngày 14 tháng 3 là ngày thứ 51 trong năm âm lịch 2031 và còn 334 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 14 tháng 3 năm 2031 dương lịch tức ngày 22 tháng 2 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 3 năm 2031 dương lịch tức ngày 22 tháng 2 năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 14 tháng 3 năm 2031 là ngày gì?

Ngày 14 tháng 3 năm 2031 là Kỷ niệm 43 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma. Ngày niệm sự kiện Gạc Ma được tổ chức vào ngày 14 tháng 3 hàng năm. Đây là ngày diễn ra trận hải chiến bi tráng (14/3/1988) tại bãi đá Gạc Ma thuộc quần đảo Trường Sa, nơi 64 cán bộ, chiến sĩ Hải quân Nhân dân Việt Nam đã anh dũng hy sinh để bảo vệ chủ quyền biển đảo quê hương. Vào ngày này, người dân và các cơ quan chức năng trên cả nước thường tổ chức các hoạt động dâng hương và tưởng niệm..