Thứ năm, ngày 14/2/2019 (DL) tức 10/1/2019 (AL)
Thứ năm, ngày 14 tháng 2 năm 2019 dương lịch, tức ngày 10 tháng 1 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 14/2/2019 dương lịch tương ứng với ngày 10/1/2019 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Tam Hợp, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 14 tháng 2 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày ValentineNgày Valentine (Saint Valentine's Day) diễn ra vào ngày 14 tháng 2 hằng năm, được biết đến là ngày lễ tình yêu, dịp để các cặp đôi bày tỏ tình cảm, sự quan tâm và trân trọng dành cho nhau. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 14-2-2019 (dương lịch) tức 10-1-2019 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 10 tháng 1 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển. - Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Giác (Giác Mộc Giao). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giao, khẩu quyết gắn với Đặng Vũ. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, hôn thú sinh quý tử, văn nhân có cơ hội hiển đạt. Nên làm: khởi tạo, cưới hỏi, xây dựng vừa phải. Kiêng cữ: an táng, xây cất mộ phần. Khẩu quyết: Giác tinh tọa tác chủ vinh xương; ngoại tiến điền tài cập nữ lang; giá thú hôn nhân sinh quý tử; văn nhân cập đệ kiến Quân vương. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Định - Đây là ngày trung bình. - Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. - Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 10 tháng 1 năm Kỷ Hợi là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Xem chi tiếtTên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10. Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng. Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật. Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất. Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều. - Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Nhâm Ngọ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này nên thận trọng. - Nạp âm: ngày Dương Liễu Mộc. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. - Xung Tý, hại Sửu, phá Mão. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 14-2-2019 (dương lịch) tức 10-1-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 14/2/2019 (dương lịch) tức 10/1/2019 (âm lịch)
Ngày 14 tháng 2 năm 2019 là vào thứ mấy?
Ngày 14 tháng 2 năm 2019 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 45 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2019.
Ngày 14 tháng 2 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 2 năm 2019 (dương lịch) là ngày 10 tháng 1 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Ngọ tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi. Ngày 14 tháng 2 là ngày thứ 10 trong năm âm lịch 2019 và còn 345 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).
Ngày 14 tháng 2 năm 2019 dương lịch tức ngày 10 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14 tháng 2 năm 2019 dương lịch tức ngày 10 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 14 tháng 2 năm 2019 là ngày gì?
Ngày 14 tháng 2 năm 2019 là Ngày Valentine. Ngày Valentine (Saint Valentine's Day) diễn ra vào ngày 14 tháng 2 hằng năm, được biết đến là ngày lễ tình yêu, dịp để các cặp đôi bày tỏ tình cảm, sự quan tâm và trân trọng dành cho nhau..






