Thứ bảy, ngày 14/12/2030 (DL) tức 20/11/2030 (AL)

Thứ bảy, ngày 14 tháng 12 năm 2030 dương lịch, tức ngày 20 tháng 11 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 14/12/2030 dương lịch tương ứng với ngày 20/11/2030 âm lịch, thuộc ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Trùng Tang. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2030
14
Âm lịch
Tháng 11, 2030 (Canh Tuất)
20
Ngày: Quý Mùi
Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Đại tuyết
‹Xem lịch tháng 12 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
7/11
Canh Ngọ
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
8/11
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
9/11
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
10/11
Quý Dậu
5
11/11
Giáp Tuất
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
12/11
Ất Hợi
Kỷ niệm 41 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
13/11
Bính Tý
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
14/11
Đinh Sửu
9
15/11
Mậu Dần
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
16/11
Kỷ Mão
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
17/11
Canh Thìn
Ngày Núi Quốc tế
12
18/11
Tân Tỵ
13
19/11
Nhâm Ngọ
14
20/11
Quý Mùi
15
21/11
Giáp Thân
16
22/11
Ất Dậu
17
23/11
Bính Tuất
18
24/11
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Người di cư
19
25/11
Mậu Tý
Kỷ niệm 84 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
26/11
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 70 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
27/11
Canh Dần
22
28/11
Tân Mão
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 41 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
29/11
Nhâm Thìn
24
30/11
Quý Tỵ
25
1/12
Giáp Ngọ
Mùng 1
Lễ Giáng sinh
26
2/12
Ất Mùi
Ngày Dân số Việt Nam
27
3/12
Bính Thân
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
4/12
Đinh Dậu
29
5/12
Mậu Tuất
30
6/12
Kỷ Hợi
31
7/12
Canh Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 14-12-2030 (dương lịch) tức 20-11-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 14-12-2030 (dương lịch) tức 20-11-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 20 tháng 11 năm Canh Tuất phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.
Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ.
Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 20 tháng 11 năm Canh Tuất là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mùi - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Dương Liễu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 14-12-2030 (dương lịch) tức 20-11-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 14/12/2030 (dương lịch) tức 20/11/2030 (âm lịch)

Ngày 14 tháng 12 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 14 tháng 12 năm 2030 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 348 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2030.

Ngày 14 tháng 12 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14 tháng 12 năm 2030 (dương lịch) là ngày 20 tháng 11 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mùi tháng Mậu Tý năm Canh Tuất. Ngày 14 tháng 12 là ngày thứ 316 trong năm âm lịch 2030 và còn 40 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 14 tháng 12 năm 2030 dương lịch tức ngày 20 tháng 11 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 12 năm 2030 dương lịch tức ngày 20 tháng 11 năm 2030 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).