Thứ tư, ngày 14/12/2022 (DL) tức 21/11/2022 (AL)

Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2022 dương lịch, tức ngày 21 tháng 11 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 14/12/2022 dương lịch tương ứng với ngày 21/11/2022 âm lịch, thuộc ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Dương Công Kỵ Nhật, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2022
14
Âm lịch
Tháng 11, 2022 (Nhâm Dần)
21
Ngày: Tân Sửu
Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Đại tuyết
‹Xem lịch tháng 12 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/11
Mậu Tý
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
9/11
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
10/11
Canh Dần
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
11/11
Tân Mão
5
12/11
Nhâm Thìn
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
13/11
Quý Tỵ
Kỷ niệm 33 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
14/11
Giáp Ngọ
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
15/11
Ất Mùi
Ngày Rằm
9
16/11
Bính Thân
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
17/11
Đinh Dậu
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
18/11
Mậu Tuất
Ngày Núi Quốc tế
12
19/11
Kỷ Hợi
13
20/11
Canh Tý
14
21/11
Tân Sửu
15
22/11
Nhâm Dần
16
23/11
Quý Mão
17
24/11
Giáp Thìn
18
25/11
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Người di cư
19
26/11
Bính Ngọ
Kỷ niệm 76 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
27/11
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 62 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
28/11
Mậu Thân
22
29/11
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 78 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 33 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
1/12
Canh Tuất
Mùng 1
24
2/12
Tân Hợi
25
3/12
Nhâm Tý
Lễ Giáng sinh
26
4/12
Quý Sửu
Ngày Dân số Việt Nam
27
5/12
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
6/12
Ất Mão
29
7/12
Bính Thìn
30
8/12
Đinh Tỵ
31
9/12
Mậu Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 14-12-2022 (dương lịch) tức 21-11-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 14-12-2022 (dương lịch) tức 21-11-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 21 tháng 11 năm Nhâm Dần phạm phải: Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 21 tháng 11 năm Nhâm Dần là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 14-12-2022 (dương lịch) tức 21-11-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 14/12/2022 (dương lịch) tức 21/11/2022 (âm lịch)

Ngày 14 tháng 12 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 14 tháng 12 năm 2022 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 348 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2022.

Ngày 14 tháng 12 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14 tháng 12 năm 2022 (dương lịch) là ngày 21 tháng 11 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Tân Sửu tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần. Ngày 14 tháng 12 là ngày thứ 317 trong năm âm lịch 2022 và còn 39 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 14 tháng 12 năm 2022 dương lịch tức ngày 21 tháng 11 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 12 năm 2022 dương lịch tức ngày 21 tháng 11 năm 2022 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).