Thứ năm, ngày 14/12/2017 (DL) tức 27/10/2017 (AL)

Thứ năm, ngày 14 tháng 12 năm 2017 dương lịch, tức ngày 27 tháng 10 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 14/12/2017 dương lịch tương ứng với ngày 27/10/2017 âm lịch, thuộc ngày Ất Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2017
14
Âm lịch
Tháng 10, 2017 (Đinh Dậu)
27
Ngày: Ất Hợi
Tháng: Tân Hợi
Tiết khí: Đại tuyết
Xem lịch tháng 12 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/10
Nhâm Tuất
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
15/10
Quý Hợi
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
3
16/10
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
17/10
Ất Sửu
5
18/10
Bính Dần
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
19/10
Đinh Mão
Kỷ niệm 28 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
20/10
Mậu Thìn
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
21/10
Kỷ Tỵ
9
22/10
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
23/10
Tân Mùi
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
24/10
Nhâm Thân
Ngày Núi Quốc tế
12
25/10
Quý Dậu
13
26/10
Giáp Tuất
14
27/10
Ất Hợi
15
28/10
Bính Tý
16
29/10
Đinh Sửu
17
30/10
Mậu Dần
18
1/11
Kỷ Mão
Mùng 1
Ngày Quốc tế Người di cư
19
2/11
Canh Thìn
Kỷ niệm 71 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
3/11
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 57 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
4/11
Nhâm Ngọ
22
5/11
Quý Mùi
Kỷ niệm 73 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 28 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
6/11
Giáp Thân
24
7/11
Ất Dậu
25
8/11
Bính Tuất
Lễ Giáng sinh
26
9/11
Đinh Hợi
Ngày Dân số Việt Nam
27
10/11
Mậu Tý
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
11/11
Kỷ Sửu
29
12/11
Canh Dần
30
13/11
Tân Mão
31
14/11
Nhâm Thìn
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 14-12-2017 (dương lịch) tức 27-10-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 14-12-2017 (dương lịch) tức 27-10-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 10 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi.
Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử.
Kiêng cữ: an táng, kiện tụng.
Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 10 năm Đinh Dậu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 14-12-2017 (dương lịch) tức 27-10-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 14/12/2017 (dương lịch) tức 27/10/2017 (âm lịch)

Ngày 14 tháng 12 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 14 tháng 12 năm 2017 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 348 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.

Ngày 14 tháng 12 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14 tháng 12 năm 2017 (dương lịch) là ngày 27 tháng 10 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Ất Hợi tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu. Ngày 14 tháng 12 là ngày thứ 321 trong năm âm lịch 2017 và còn 64 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 14 tháng 12 năm 2017 dương lịch tức ngày 27 tháng 10 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 12 năm 2017 dương lịch tức ngày 27 tháng 10 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).