Thứ hai, ngày 14/11/2022 (DL) tức 21/10/2022 (AL)

Thứ hai, ngày 14 tháng 11 năm 2022 dương lịch, tức ngày 21 tháng 10 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 14/11/2022 dương lịch tương ứng với ngày 21/10/2022 âm lịch, thuộc ngày Tân Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thổ Kỵ, Vãng Vong, Cô Thần. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2022
14
Âm lịch
Tháng 10, 2022 (Nhâm Dần)
21
Ngày: Tân Mùi
Tháng: Tân Hợi
Tiết khí: Lập đông

Ngày lễ trong ngày 14 tháng 11 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
    Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường (World Diabetes Day) diễn ra vào ngày 14 tháng 11 hàng năm. Sự kiện do Liên đoàn Đái tháo đường Quốc tế (IDF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) thành lập nhằm nâng cao nhận thức toàn cầu về căn bệnh này. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 11 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/10
Mậu Ngọ
2
9/10
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
10/10
Canh Thân
Tết Trùng Thập
4
11/10
Tân Dậu
5
12/10
Nhâm Tuất
6
13/10
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
14/10
Giáp Tý
8
15/10
Ất Sửu
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
9
16/10
Bính Dần
Kỷ niệm 76 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
17/10
Đinh Mão
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
18/10
Mậu Thìn
12
19/10
Kỷ Tỵ
13
20/10
Canh Ngọ
Ngày Thế giới tử tế
14
21/10
Tân Mùi
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
22/10
Nhâm Thân
16
23/10
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
24/10
Giáp Tuất
18
25/10
Ất Hợi
Kỷ niệm 92 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 92 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
26/10
Bính Tý
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
27/10
Đinh Sửu
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
28/10
Mậu Dần
Ngày Truyền hình thế giới
22
29/10
Kỷ Mão
23
30/10
Canh Thìn
Kỷ niệm 76 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
1/11
Tân Tỵ
Mùng 1
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
2/11
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
3/11
Quý Mùi
27
4/11
Giáp Thân
28
5/11
Ất Dậu
29
6/11
Bính Tuất
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
7/11
Đinh Hợi
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 14-11-2022 (dương lịch) tức 21-10-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 14-11-2022 (dương lịch) tức 21-10-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 21 tháng 10 năm Nhâm Dần phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (2) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 21 tháng 10 năm Nhâm Dần là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 14-11-2022 (dương lịch) tức 21-10-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 14/11/2022 (dương lịch) tức 21/10/2022 (âm lịch)

Ngày 14 tháng 11 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 14 tháng 11 năm 2022 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 318 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2022.

Ngày 14 tháng 11 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14 tháng 11 năm 2022 (dương lịch) là ngày 21 tháng 10 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mùi tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần. Ngày 14 tháng 11 là ngày thứ 287 trong năm âm lịch 2022 và còn 69 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 14 tháng 11 năm 2022 dương lịch tức ngày 21 tháng 10 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 11 năm 2022 dương lịch tức ngày 21 tháng 10 năm 2022 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 14 tháng 11 năm 2022 là ngày gì?

Ngày 14 tháng 11 năm 2022 là Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường. Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường (World Diabetes Day) diễn ra vào ngày 14 tháng 11 hàng năm. Sự kiện do Liên đoàn Đái tháo đường Quốc tế (IDF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) thành lập nhằm nâng cao nhận thức toàn cầu về căn bệnh này..