Chủ nhật, ngày 14/11/2021 (DL) tức 10/10/2021 (AL)
Chủ nhật, ngày 14 tháng 11 năm 2021 dương lịch, tức ngày 10 tháng 10 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch.
Ngày 14/11/2021 dương lịch tương ứng với ngày 10/10/2021 âm lịch, thuộc ngày Bính Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Băng Tiêu Ngọa Hãm, Trùng Phục. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 14 tháng 11 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Thế giới phòng, chống đái tháo đườngNgày Thế giới phòng, chống đái tháo đường (World Diabetes Day) diễn ra vào ngày 14 tháng 11 hàng năm. Sự kiện do Liên đoàn Đái tháo đường Quốc tế (IDF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) thành lập nhằm nâng cao nhận thức toàn cầu về căn bệnh này. [Tìm hiểu thêm ...]
Ngày lễ trong ngày 10 tháng 10 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchTết Trùng ThậpTết Trùng Thập diễn ra vào ngày mùng 10 tháng 10 âm lịch, là ngày lễ dân gian gắn với mùa thu hoạch, nghề thuốc và phong tục cảm tạ thiên nhiên, cầu mong sức khỏe, no đủ.
Xem ngày tốt xấu 14-11-2021 (dương lịch) tức 10-10-2021 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 10 tháng 10 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà. (3) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ. Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ. Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn. Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bình - Đây là ngày trung bình. - Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. - Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 10 tháng 10 năm Tân Sửu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai. - Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Bính Dần - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Lư Trung Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. - Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 14-11-2021 (dương lịch) tức 10-10-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 14/11/2021 (dương lịch) tức 10/10/2021 (âm lịch)
Ngày 14 tháng 11 năm 2021 là vào thứ mấy?
Ngày 14 tháng 11 năm 2021 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 318 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.
Ngày 14 tháng 11 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 11 năm 2021 (dương lịch) là ngày 10 tháng 10 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Bính Dần tháng Kỷ Hợi năm Tân Sửu. Ngày 14 tháng 11 là ngày thứ 276 trong năm âm lịch 2021 và còn 79 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).
Ngày 14 tháng 11 năm 2021 dương lịch tức ngày 10 tháng 10 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14 tháng 11 năm 2021 dương lịch tức ngày 10 tháng 10 năm 2021 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 14 tháng 11 năm 2021 là ngày gì?
Ngày 14 tháng 11 năm 2021 là Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường. Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường (World Diabetes Day) diễn ra vào ngày 14 tháng 11 hàng năm. Sự kiện do Liên đoàn Đái tháo đường Quốc tế (IDF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) thành lập nhằm nâng cao nhận thức toàn cầu về căn bệnh này..
Ngày 10 tháng 10 năm 2021 âm lịch là ngày gì?
Ngày 10 tháng 10 năm 2021 âm lịch là Tết Trùng Thập. Tết Trùng Thập diễn ra vào ngày mùng 10 tháng 10 âm lịch, là ngày lễ dân gian gắn với mùa thu hoạch, nghề thuốc và phong tục cảm tạ thiên nhiên, cầu mong sức khỏe, no đủ..






