Thứ bảy, ngày 14/1/2034 (DL) tức 24/11/2033 (AL)

Thứ bảy, ngày 14 tháng 1 năm 2034 dương lịch, tức ngày 24 tháng 11 nhuận năm 2033 (Quý Sửu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 14/1/2034 dương lịch tương ứng với ngày 24/11/2033 âm lịch, thuộc ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2034
14
Âm lịch
Tháng 11, 2033 (Quý Sửu) nhuận
24
Ngày: Canh Ngọ
Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Tiểu hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/11 nhuận
Đinh Tỵ
Tết Dương lịch
2
12/11 nhuận
Mậu Ngọ
3
13/11 nhuận
Kỷ Mùi
4
14/11 nhuận
Canh Thân
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
15/11 nhuận
Tân Dậu
Ngày Rằm
6
16/11 nhuận
Nhâm Tuất
7
17/11 nhuận
Quý Hợi
8
18/11 nhuận
Giáp Tý
9
19/11 nhuận
Ất Sửu
Kỷ niệm 84 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
20/11 nhuận
Bính Dần
11
21/11 nhuận
Đinh Mão
12
22/11 nhuận
Mậu Thìn
13
23/11 nhuận
Kỷ Tỵ
14
24/11 nhuận
Canh Ngọ
15
25/11 nhuận
Tân Mùi
16
26/11 nhuận
Nhâm Thân
17
27/11 nhuận
Quý Dậu
18
28/11 nhuận
Giáp Tuất
19
29/11 nhuận
Ất Hợi
20
1/12
Bính Tý
Mùng 1
21
2/12
Đinh Sửu
22
3/12
Mậu Dần
23
4/12
Kỷ Mão
24
5/12
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
6/12
Tân Tỵ
26
7/12
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
8/12
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
9/12
Giáp Thân
29
10/12
Ất Dậu
30
11/12
Bính Tuất
31
12/12
Đinh Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 14-1-2034 (dương lịch) tức 24-11-2033 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 14-1-2034 (dương lịch) tức 24-11-2033 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 24 tháng 11 năm Quý Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 24 tháng 11 năm Quý Sửu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Ngọ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 14-1-2034 (dương lịch) tức 24-11-2033 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 14/1/2034 (dương lịch) tức 24/11/2033 (âm lịch)

Ngày 14 tháng 1 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 14 tháng 1 năm 2034 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 14 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.

Ngày 14 tháng 1 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14 tháng 1 năm 2034 (dương lịch) là ngày 24 tháng 11 nhuận năm 2033 (âm lịch). Đây là ngày Canh Ngọ tháng Giáp Tý năm Quý Sửu. Ngày 14 tháng 1 là ngày thứ 349 trong năm âm lịch 2033 và còn 36 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2034).

Ngày 14 tháng 1 năm 2034 dương lịch tức ngày 24 tháng 11 nhuận năm 2033 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 1 năm 2034 dương lịch tức ngày 24 tháng 11 nhuận năm 2033 âm lịch là ngày bình thường.