Chủ nhật, ngày 14/1/2024 (DL) tức 4/12/2023 (AL)

Chủ nhật, ngày 14 tháng 1 năm 2024 dương lịch, tức ngày 4 tháng 12 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 14/1/2024 dương lịch tương ứng với ngày 4/12/2023 âm lịch, thuộc ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2024
14
Âm lịch
Tháng 12, 2023 (Quý Mão)
4
Ngày: Đinh Sửu
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
‹Xem lịch tháng 1 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/11
Giáp Tý
Tết Dương lịch
2
21/11
Ất Sửu
3
22/11
Bính Dần
4
23/11
Đinh Mão
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
24/11
Mậu Thìn
6
25/11
Kỷ Tỵ
7
26/11
Canh Ngọ
8
27/11
Tân Mùi
9
28/11
Nhâm Thân
Kỷ niệm 74 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
29/11
Quý Dậu
11
1/12
Giáp Tuất
Mùng 1
12
2/12
Ất Hợi
13
3/12
Bính Tý
14
4/12
Đinh Sửu
15
5/12
Mậu Dần
16
6/12
Kỷ Mão
17
7/12
Canh Thìn
18
8/12
Tân Tỵ
19
9/12
Nhâm Ngọ
20
10/12
Quý Mùi
21
11/12
Giáp Thân
22
12/12
Ất Dậu
23
13/12
Bính Tuất
24
14/12
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
15/12
Mậu Tý
Ngày Rằm
26
16/12
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
17/12
Canh Dần
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
18/12
Tân Mão
29
19/12
Nhâm Thìn
30
20/12
Quý Tỵ
31
21/12
Giáp Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 14-1-2024 (dương lịch) tức 4-12-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 14-1-2024 (dương lịch) tức 4-12-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 4 tháng 12 năm Quý Mão phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (2) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 4 tháng 12 năm Quý Mão là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Sửu - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 14-1-2024 (dương lịch) tức 4-12-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 14/1/2024 (dương lịch) tức 4/12/2023 (âm lịch)

Ngày 14 tháng 1 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 14 tháng 1 năm 2024 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 14 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2024.

Ngày 14 tháng 1 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14 tháng 1 năm 2024 (dương lịch) là ngày 4 tháng 12 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Sửu tháng Ất Sửu năm Quý Mão. Ngày 14 tháng 1 là ngày thứ 358 trong năm âm lịch 2023 và còn 27 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 14 tháng 1 năm 2024 dương lịch tức ngày 4 tháng 12 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 1 năm 2024 dương lịch tức ngày 4 tháng 12 năm 2023 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).