Thứ sáu, ngày 13/9/2019 (DL) tức 15/8/2019 (AL)

Thứ sáu, ngày 13 tháng 9 năm 2019 dương lịch, tức ngày 15 tháng 8 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 13/9/2019 dương lịch tương ứng với ngày 15/8/2019 âm lịch, thuộc ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2019
13
Âm lịch
Tháng 8, 2019 (Kỷ Hợi)
15
Ngày: Quý Sửu
Tháng: Quý Dậu
Tiết khí: Bạch lộ

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 8 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamÂm lịchTết Trung Thu
    Tết Trung Thu diễn ra vào ngày Rằm tháng 8 âm lịch, là ngày lễ truyền thống dành cho thiếu nhi, gắn với phong tục rước đèn, phá cỗ, múa lân, ngắm trăng và sum họp gia đình.
Xem lịch tháng 9 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/8
Tân Sửu
2
4/8
Nhâm Dần
Kỷ niệm 74 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
5/8
Quý Mão
4
6/8
Giáp Thìn
5
7/8
Ất Tỵ
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
8/8
Bính Ngọ
7
9/8
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 74 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
10/8
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
11/8
Kỷ Dậu
10
12/8
Canh Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
13/8
Tân Hợi
12
14/8
Nhâm Tý
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
15/8
Quý Sửu
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
14
16/8
Giáp Dần
15
17/8
Ất Mão
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
18/8
Bính Thìn
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
19/8
Đinh Tỵ
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
20/8
Mậu Ngọ
19
21/8
Kỷ Mùi
20
22/8
Canh Thân
21
23/8
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
24/8
Nhâm Tuất
23
25/8
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
26/8
Giáp Tý
25
27/8
Ất Sửu
26
28/8
Bính Dần
27
29/8
Đinh Mão
Ngày Du lịch thế giới
28
30/8
Mậu Thìn
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
1/9
Kỷ Tỵ
Mùng 1
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
2/9
Canh Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 13-9-2019 (dương lịch) tức 15-8-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 13-9-2019 (dương lịch) tức 15-8-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 15 tháng 8 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 8 năm Kỷ Hợi là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 13-9-2019 (dương lịch) tức 15-8-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 13/9/2019 (dương lịch) tức 15/8/2019 (âm lịch)

Ngày 13 tháng 9 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 13 tháng 9 năm 2019 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 256 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2019.

Ngày 13 tháng 9 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13 tháng 9 năm 2019 (dương lịch) là ngày 15 tháng 8 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Quý Sửu tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi. Ngày 13 tháng 9 là ngày thứ 221 trong năm âm lịch 2019 và còn 134 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 13 tháng 9 năm 2019 dương lịch tức ngày 15 tháng 8 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 9 năm 2019 dương lịch tức ngày 15 tháng 8 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 15 tháng 8 năm 2019 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 8 năm 2019 âm lịch là (1) Ngày Rằm; (2) Tết Trung Thu.