Thứ ba, ngày 13/9/2016 (DL) tức 13/8/2016 (AL)

Thứ ba, ngày 13 tháng 9 năm 2016 dương lịch, tức ngày 13 tháng 8 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 13/9/2016 dương lịch tương ứng với ngày 13/8/2016 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2016
13
Âm lịch
Tháng 8, 2016 (Bính Thân)
13
Ngày: Mậu Tuất
Tháng: Đinh Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Xem lịch tháng 9 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/8
Bính Tuất
Mùng 1
2
2/8
Đinh Hợi
Kỷ niệm 71 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
3/8
Mậu Tý
4
4/8
Kỷ Sửu
5
5/8
Canh Dần
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
6/8
Tân Mão
7
7/8
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 71 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
8/8
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
9/8
Giáp Ngọ
10
10/8
Ất Mùi
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
11/8
Bính Thân
12
12/8
Đinh Dậu
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
13/8
Mậu Tuất
14
14/8
Kỷ Hợi
15
15/8
Canh Tý
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
16
16/8
Tân Sửu
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
17/8
Nhâm Dần
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
18/8
Quý Mão
19
19/8
Giáp Thìn
20
20/8
Ất Tỵ
21
21/8
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
22/8
Đinh Mùi
23
23/8
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
24/8
Kỷ Dậu
25
25/8
Canh Tuất
26
26/8
Tân Hợi
27
27/8
Nhâm Tý
Ngày Du lịch thế giới
28
28/8
Quý Sửu
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
29/8
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
30/8
Ất Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 13-9-2016 (dương lịch) tức 13-8-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 13-9-2016 (dương lịch) tức 13-8-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 8 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Thất (Thất Hỏa Trư).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Trư, khẩu quyết gắn với Cảnh Thuần.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ công danh sự nghiệp, xây dựng, buôn bán, kinh doanh đều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cưới hỏi, khai trương, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu; phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ; hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 8 năm Bính Thân là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tuất - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 13-9-2016 (dương lịch) tức 13-8-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 13/9/2016 (dương lịch) tức 13/8/2016 (âm lịch)

Ngày 13 tháng 9 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 13 tháng 9 năm 2016 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 257 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2016.

Ngày 13 tháng 9 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13 tháng 9 năm 2016 (dương lịch) là ngày 13 tháng 8 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tuất tháng Đinh Dậu năm Bính Thân. Ngày 13 tháng 9 là ngày thứ 219 trong năm âm lịch 2016 và còn 137 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 13 tháng 9 năm 2016 dương lịch tức ngày 13 tháng 8 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 9 năm 2016 dương lịch tức ngày 13 tháng 8 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.