Chủ nhật, ngày 13/6/2021 (DL) tức 4/5/2021 (AL)
Chủ nhật, ngày 13 tháng 6 năm 2021 dương lịch, tức ngày 4 tháng 5 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch.
Ngày 13/6/2021 dương lịch tương ứng với ngày 4/5/2021 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý, Sinh Khí. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 13 tháng 6 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Phòng chống Bạch tạngNgày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng (International Albinism Awareness Day) được tổ chức vào ngày 13 tháng 6 hằng năm. Sự kiện này được Liên Hợp Quốc thành lập vào năm 2014 nhằm kêu gọi cộng đồng thấu hiểu, bảo vệ và chấm dứt sự kỳ thị, phân biệt đối xử đối với người mắc chứng bạch tạng trên toàn thế giới. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 13-6-2021 (dương lịch) tức 4-5-2021 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 4 tháng 5 năm Tân Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử). Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc. Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn. Nên làm: việc hư hao cần kết thúc. Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương. Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. - Không nên làm: cho vay, tố tụng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 4 tháng 5 năm Tân Sửu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Xem chi tiếtTên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt. Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến. Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh. Khẩu quyết: Đang cập nhật... |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều. - Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. - Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 13-6-2021 (dương lịch) tức 4-5-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 13/6/2021 (dương lịch) tức 4/5/2021 (âm lịch)
Ngày 13 tháng 6 năm 2021 là vào thứ mấy?
Ngày 13 tháng 6 năm 2021 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 164 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2021.
Ngày 13 tháng 6 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 6 năm 2021 (dương lịch) là ngày 4 tháng 5 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thìn tháng Giáp Ngọ năm Tân Sửu. Ngày 13 tháng 6 là ngày thứ 122 trong năm âm lịch 2021 và còn 233 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).
Ngày 13 tháng 6 năm 2021 dương lịch tức ngày 4 tháng 5 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13 tháng 6 năm 2021 dương lịch tức ngày 4 tháng 5 năm 2021 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 13 tháng 6 năm 2021 là ngày gì?
Ngày 13 tháng 6 năm 2021 là Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng. Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng (International Albinism Awareness Day) được tổ chức vào ngày 13 tháng 6 hằng năm. Sự kiện này được Liên Hợp Quốc thành lập vào năm 2014 nhằm kêu gọi cộng đồng thấu hiểu, bảo vệ và chấm dứt sự kỳ thị, phân biệt đối xử đối với người mắc chứng bạch tạng trên toàn thế giới..






