Thứ ba, ngày 13/4/2032 (DL) tức 4/3/2032 (AL)

Thứ ba, ngày 13 tháng 4 năm 2032 dương lịch, tức ngày 4 tháng 3 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 13/4/2032 dương lịch tương ứng với ngày 4/3/2032 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Băng Tiêu Ngọa Hãm, Trùng Tang, Trùng Phục. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2032
13
Âm lịch
Tháng 3, 2032 (Nhâm Tý)
4
Ngày: Kỷ Sửu
Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Thanh minh
‹Xem lịch tháng 4 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/2
Đinh Sửu
Ngày Cá tháng Tư
2
23/2
Mậu Dần
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
24/2
Kỷ Mão
4
25/2
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
26/2
Tân Tỵ
6
27/2
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
28/2
Quý Mùi
Ngày Sức khỏe thế giới
8
29/2
Giáp Thân
9
30/2
Ất Dậu
10
1/3
Bính Tuất
Mùng 1
11
2/3
Đinh Hợi
12
3/3
Mậu Tý
Tết Hàn Thực
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
4/3
Kỷ Sửu
14
5/3
Canh Dần
15
6/3
Tân Mão
16
7/3
Nhâm Thìn
17
8/3
Quý Tỵ
18
9/3
Giáp Ngọ
Ngày Di sản thế giới
19
10/3
Ất Mùi
Giỗ Tổ Hùng Vương
20
11/3
Bính Thân
21
12/3
Đinh Dậu
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
13/3
Mậu Tuất
Ngày Trái Đất
23
14/3
Kỷ Hợi
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
15/3
Canh Tý
Ngày Rằm
Kỷ niệm 126 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
16/3
Tân Sửu
Ngày Sốt rét Thế giới
26
17/3
Nhâm Dần
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
18/3
Quý Mão
28
19/3
Giáp Thìn
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
20/3
Ất Tỵ
30
21/3
Bính Ngọ
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 57 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 13-4-2032 (dương lịch) tức 4-3-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 13-4-2032 (dương lịch) tức 4-3-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 4 tháng 3 năm Nhâm Tý phạm phải: (1) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà. (2) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (3) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 4 tháng 3 năm Nhâm Tý là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Sửu - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 13-4-2032 (dương lịch) tức 4-3-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 13/4/2032 (dương lịch) tức 4/3/2032 (âm lịch)

Ngày 13 tháng 4 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 13 tháng 4 năm 2032 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 104 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2032.

Ngày 13 tháng 4 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13 tháng 4 năm 2032 (dương lịch) là ngày 4 tháng 3 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Sửu tháng Giáp Thìn năm Nhâm Tý. Ngày 13 tháng 4 là ngày thứ 63 trong năm âm lịch 2032 và còn 293 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 13 tháng 4 năm 2032 dương lịch tức ngày 4 tháng 3 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 4 năm 2032 dương lịch tức ngày 4 tháng 3 năm 2032 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).