Thứ ba, ngày 13/4/2021 (DL) tức 2/3/2021 (AL)

Thứ ba, ngày 13 tháng 4 năm 2021 dương lịch, tức ngày 2 tháng 3 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 13/4/2021 dương lịch tương ứng với ngày 2/3/2021 âm lịch, thuộc ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2021
13
Âm lịch
Tháng 3, 2021 (Tân Sửu)
2
Ngày: Tân Mão
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Xem lịch tháng 4 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/2
Kỷ Mão
Ngày Cá tháng Tư
2
21/2
Canh Thìn
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
22/2
Tân Tỵ
4
23/2
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
24/2
Quý Mùi
6
25/2
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
26/2
Ất Dậu
Ngày Sức khỏe thế giới
8
27/2
Bính Tuất
9
28/2
Đinh Hợi
10
29/2
Mậu Tý
11
30/2
Kỷ Sửu
12
1/3
Canh Dần
Mùng 1
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
2/3
Tân Mão
14
3/3
Nhâm Thìn
Tết Hàn Thực
15
4/3
Quý Tỵ
16
5/3
Giáp Ngọ
17
6/3
Ất Mùi
18
7/3
Bính Thân
Ngày Di sản thế giới
19
8/3
Đinh Dậu
20
9/3
Mậu Tuất
21
10/3
Kỷ Hợi
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
11/3
Canh Tý
Ngày Trái Đất
23
12/3
Tân Sửu
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
13/3
Nhâm Dần
Kỷ niệm 115 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
14/3
Quý Mão
Ngày Sốt rét Thế giới
26
15/3
Giáp Thìn
Ngày Rằm
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
16/3
Ất Tỵ
28
17/3
Bính Ngọ
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
18/3
Đinh Mùi
30
19/3
Mậu Thân
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 46 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 13-4-2021 (dương lịch) tức 2-3-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 13-4-2021 (dương lịch) tức 2-3-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 2 tháng 3 năm Tân Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 2 tháng 3 năm Tân Sửu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Mão - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tùng Bách Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 13-4-2021 (dương lịch) tức 2-3-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 13/4/2021 (dương lịch) tức 2/3/2021 (âm lịch)

Ngày 13 tháng 4 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 13 tháng 4 năm 2021 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 103 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2021.

Ngày 13 tháng 4 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13 tháng 4 năm 2021 (dương lịch) là ngày 2 tháng 3 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mão tháng Nhâm Thìn năm Tân Sửu. Ngày 13 tháng 4 là ngày thứ 61 trong năm âm lịch 2021 và còn 294 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 13 tháng 4 năm 2021 dương lịch tức ngày 2 tháng 3 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 4 năm 2021 dương lịch tức ngày 2 tháng 3 năm 2021 âm lịch là ngày bình thường.