Thứ sáu, ngày 13/12/2024 (DL) tức 13/11/2024 (AL)

Thứ sáu, ngày 13 tháng 12 năm 2024 dương lịch, tức ngày 13 tháng 11 năm 2024 (Giáp Thìn) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 13/12/2024 dương lịch tương ứng với ngày 13/11/2024 âm lịch, thuộc ngày Tân Hợi, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2024
13
Âm lịch
Tháng 11, 2024 (Giáp Thìn)
13
Ngày: Tân Hợi
Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đại tuyết
‹Xem lịch tháng 12 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/11
Kỷ Hợi
Mùng 1
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
2/11
Canh Tý
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
3/11
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
4/11
Nhâm Dần
5
5/11
Quý Mão
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
6/11
Giáp Thìn
Kỷ niệm 35 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
7/11
Ất Tỵ
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
8/11
Bính Ngọ
9
9/11
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
10/11
Mậu Thân
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
11/11
Kỷ Dậu
Ngày Núi Quốc tế
12
12/11
Canh Tuất
13
13/11
Tân Hợi
14
14/11
Nhâm Tý
15
15/11
Quý Sửu
Ngày Rằm
16
16/11
Giáp Dần
17
17/11
Ất Mão
18
18/11
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Người di cư
19
19/11
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 78 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
20/11
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 64 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
21/11
Kỷ Mùi
22
22/11
Canh Thân
Kỷ niệm 80 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 35 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
23/11
Tân Dậu
24
24/11
Nhâm Tuất
25
25/11
Quý Hợi
Lễ Giáng sinh
26
26/11
Giáp Tý
Ngày Dân số Việt Nam
27
27/11
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
28/11
Bính Dần
29
29/11
Đinh Mão
30
30/11
Mậu Thìn
31
1/12
Kỷ Tỵ
Mùng 1
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 13-12-2024 (dương lịch) tức 13-11-2024 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 13-12-2024 (dương lịch) tức 13-11-2024 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 11 năm Giáp Thìn phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 11 năm Giáp Thìn là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Hợi - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Thoa Xuyến Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 13-12-2024 (dương lịch) tức 13-11-2024 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 13/12/2024 (dương lịch) tức 13/11/2024 (âm lịch)

Ngày 13 tháng 12 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 13 tháng 12 năm 2024 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 348 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2024.

Ngày 13 tháng 12 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13 tháng 12 năm 2024 (dương lịch) là ngày 13 tháng 11 năm 2024 (âm lịch). Đây là ngày Tân Hợi tháng Bính Tý năm Giáp Thìn. Ngày 13 tháng 12 là ngày thứ 308 trong năm âm lịch 2024 và còn 47 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2025).

Ngày 13 tháng 12 năm 2024 dương lịch tức ngày 13 tháng 11 năm 2024 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 12 năm 2024 dương lịch tức ngày 13 tháng 11 năm 2024 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).