Thứ hai, ngày 13/11/2017 (DL) tức 25/9/2017 (AL)
Thứ hai, ngày 13 tháng 11 năm 2017 dương lịch, tức ngày 25 tháng 9 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 13/11/2017 dương lịch tương ứng với ngày 25/9/2017 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Dương Công Kỵ Nhật, Ngày Nguyệt Phá, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 13 tháng 11 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Thế giới tử tếNgày Thế giới tử tế (World Kindness Day) được tổ chức vào ngày 13 tháng 11 hàng năm. Mục đích của ngày này là tôn vinh và lan tỏa những hành động tử tế, lòng trắc ẩn và sự đồng cảm giữa con người với con người trong xã hội. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 13-11-2017 (dương lịch) tức 25-9-2017 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 25 tháng 9 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn. (2) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (3) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (4) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu. - Sao xấu: (1) Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi. Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi. Kiêng cữ: tranh chấp. Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Phá - Đây là ngày xấu. - Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. - Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 25 tháng 9 năm Đinh Dậu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh). Xem chi tiếtTên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh). Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn. Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ. Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục. Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật. - Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng. - Nạp âm: ngày Phúc Đăng Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. - Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 13-11-2017 (dương lịch) tức 25-9-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 13/11/2017 (dương lịch) tức 25/9/2017 (âm lịch)
Ngày 13 tháng 11 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 13 tháng 11 năm 2017 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 317 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.
Ngày 13 tháng 11 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 11 năm 2017 (dương lịch) là ngày 25 tháng 9 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thìn tháng Canh Tuất năm Đinh Dậu. Ngày 13 tháng 11 là ngày thứ 290 trong năm âm lịch 2017 và còn 95 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).
Ngày 13 tháng 11 năm 2017 dương lịch tức ngày 25 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13 tháng 11 năm 2017 dương lịch tức ngày 25 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 13 tháng 11 năm 2017 là ngày gì?
Ngày 13 tháng 11 năm 2017 là Ngày Thế giới tử tế. Ngày Thế giới tử tế (World Kindness Day) được tổ chức vào ngày 13 tháng 11 hàng năm. Mục đích của ngày này là tôn vinh và lan tỏa những hành động tử tế, lòng trắc ẩn và sự đồng cảm giữa con người với con người trong xã hội..






