Thứ năm, ngày 13/10/2016 (DL) tức 13/9/2016 (AL)

Thứ năm, ngày 13 tháng 10 năm 2016 dương lịch, tức ngày 13 tháng 9 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 13/10/2016 dương lịch tương ứng với ngày 13/9/2016 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Nguyệt Phá, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2016
13
Âm lịch
Tháng 9, 2016 (Bính Thân)
13
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Hàn lộ

Ngày lễ trong ngày 13 tháng 10 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchNgày Doanh nhân Việt Nam
    Ngày Doanh nhân Việt Nam được tổ chức vào ngày 13 tháng 10 hằng năm. Đây là dịp tôn vinh đội ngũ doanh nhân, ghi nhận vai trò của doanh nghiệp trong phát triển kinh tế, tạo việc làm và đóng góp cho xã hội.
  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
    Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai (International Day for Disaster Risk Reduction) được tổ chức vào ngày 13 tháng 10 hàng năm. Đây là dịp để Liên hợp quốc và cộng đồng toàn cầu nâng cao nhận thức, tôn vinh các sáng kiến và thúc đẩy hành động giảm thiểu nguy cơ, xây dựng khả năng chống chịu trước thảm họa. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 10 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/9
Bính Thìn
Mùng 1
Ngày Cà phê Quốc tế
2
2/9
Đinh Tỵ
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
3/9
Mậu Ngọ
4
4/9
Kỷ Mùi
Ngày Động vật Thế giới
5
5/9
Canh Thân
Ngày Nhà giáo thế giới
6
6/9
Tân Dậu
7
7/9
Nhâm Tuất
8
8/9
Quý Hợi
9
9/9
Giáp Tý
Tết Trùng Cửu
Ngày Bưu chính Thế giới
10
10/9
Ất Sửu
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
11/9
Bính Dần
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
12/9
Đinh Mão
13
13/9
Mậu Thìn
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
14/9
Kỷ Tỵ
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
15/9
Canh Ngọ
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
16
16/9
Tân Mùi
Ngày Lương thực thế giới
17
17/9
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
18/9
Quý Dậu
19
19/9
Giáp Tuất
20
20/9
Ất Hợi
Kỷ niệm 86 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
21/9
Bính Tý
22
22/9
Đinh Sửu
23
23/9
Mậu Dần
24
24/9
Kỷ Mão
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
25/9
Canh Thìn
26
26/9
Tân Tỵ
27
27/9
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
28/9
Quý Mùi
29
29/9
Giáp Thân
30
30/9
Ất Dậu
31
1/10
Bính Tuất
Mùng 1
Halloween
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 13-10-2016 (dương lịch) tức 13-9-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 13-10-2016 (dương lịch) tức 13-9-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 9 năm Bính Thân phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (3) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (4) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: (1) Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng.
Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc.
Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng.
Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 9 năm Bính Thân là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 13-10-2016 (dương lịch) tức 13-9-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 13/10/2016 (dương lịch) tức 13/9/2016 (âm lịch)

Ngày 13 tháng 10 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 13 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 287 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.

Ngày 13 tháng 10 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là ngày 13 tháng 9 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Mậu Tuất năm Bính Thân. Ngày 13 tháng 10 là ngày thứ 249 trong năm âm lịch 2016 và còn 107 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 13 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 13 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 13 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 13 tháng 10 năm 2016 là ngày gì?

Ngày 13 tháng 10 năm 2016 là (1) Ngày Doanh nhân Việt Nam; (2) Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai.