Thứ hai, ngày 13/1/2031 (DL) tức 20/12/2030 (AL)

Thứ hai, ngày 13 tháng 1 năm 2031 dương lịch, tức ngày 20 tháng 12 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 13/1/2031 dương lịch tương ứng với ngày 20/12/2030 âm lịch, thuộc ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2031
13
Âm lịch
Tháng 12, 2030 (Canh Tuất)
20
Ngày: Quý Sửu
Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/12
Tân Sửu
Tết Dương lịch
2
9/12
Nhâm Dần
3
10/12
Quý Mão
4
11/12
Giáp Thìn
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
12/12
Ất Tỵ
6
13/12
Bính Ngọ
7
14/12
Đinh Mùi
8
15/12
Mậu Thân
Ngày Rằm
9
16/12
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 81 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
17/12
Canh Tuất
11
18/12
Tân Hợi
12
19/12
Nhâm Tý
13
20/12
Quý Sửu
14
21/12
Giáp Dần
15
22/12
Ất Mão
16
23/12
Bính Thìn
Tết Ông Công Ông Táo
17
24/12
Đinh Tỵ
18
25/12
Mậu Ngọ
19
26/12
Kỷ Mùi
20
27/12
Canh Thân
21
28/12
Tân Dậu
22
29/12
Nhâm Tuất
23
1/1
Quý Hợi
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
24
2/1
Giáp Tý
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
3/1
Ất Sửu
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
26
4/1
Bính Dần
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
5/1
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
6/1
Mậu Thìn
29
7/1
Kỷ Tỵ
30
8/1
Canh Ngọ
31
9/1
Tân Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 13-1-2031 (dương lịch) tức 20-12-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 13-1-2031 (dương lịch) tức 20-12-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 20 tháng 12 năm Canh Tuất phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (2) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Nên làm: an sàng, tế tự.
Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi.
Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 20 tháng 12 năm Canh Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 13-1-2031 (dương lịch) tức 20-12-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 13/1/2031 (dương lịch) tức 20/12/2030 (âm lịch)

Ngày 13 tháng 1 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 13 tháng 1 năm 2031 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 13 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2031.

Ngày 13 tháng 1 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13 tháng 1 năm 2031 (dương lịch) là ngày 20 tháng 12 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Quý Sửu tháng Kỷ Sửu năm Canh Tuất. Ngày 13 tháng 1 là ngày thứ 346 trong năm âm lịch 2030 và còn 10 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 13 tháng 1 năm 2031 dương lịch tức ngày 20 tháng 12 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 1 năm 2031 dương lịch tức ngày 20 tháng 12 năm 2030 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).