Thứ tư, ngày 13/1/2021 (DL) tức 1/12/2020 (AL)

Thứ tư, ngày 13 tháng 1 năm 2021 dương lịch, tức ngày 1 tháng 12 năm 2020 (Canh Tý) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 13/1/2021 dương lịch tương ứng với ngày 1/12/2020 âm lịch, thuộc ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Thiên Hỏa, Cô Thần. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2021
13
Âm lịch
Tháng 12, 2020 (Canh Tý)
1
Ngày: Tân Dậu
Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn

Ngày lễ trong ngày 1 tháng 12 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchMùng 1
    Mùng 1 âm lịch, còn gọi là ngày Sóc, là ngày bắt đầu một tháng mới theo âm lịch. Trong văn hóa Việt Nam, đây là ngày quan trọng để thắp hương, đi lễ chùa, tưởng nhớ tổ tiên, cầu bình an, may mắn và khởi đầu tốt lành cho tháng mới.
Xem lịch tháng 1 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
19/11
Kỷ Dậu
Tết Dương lịch
2
20/11
Canh Tuất
3
21/11
Tân Hợi
4
22/11
Nhâm Tý
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
23/11
Quý Sửu
6
24/11
Giáp Dần
7
25/11
Ất Mão
8
26/11
Bính Thìn
9
27/11
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
28/11
Mậu Ngọ
11
29/11
Kỷ Mùi
12
30/11
Canh Thân
13
1/12
Tân Dậu
Mùng 1
14
2/12
Nhâm Tuất
15
3/12
Quý Hợi
16
4/12
Giáp Tý
17
5/12
Ất Sửu
18
6/12
Bính Dần
19
7/12
Đinh Mão
20
8/12
Mậu Thìn
21
9/12
Kỷ Tỵ
22
10/12
Canh Ngọ
23
11/12
Tân Mùi
24
12/12
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
13/12
Quý Dậu
26
14/12
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
15/12
Ất Hợi
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
16/12
Bính Tý
29
17/12
Đinh Sửu
30
18/12
Mậu Dần
31
19/12
Kỷ Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 13-1-2021 (dương lịch) tức 1-12-2020 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 13-1-2021 (dương lịch) tức 1-12-2020 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 1 tháng 12 năm Canh Tý phạm phải: Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (3) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 1 tháng 12 năm Canh Tý là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Dậu - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thạch Lựu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 13-1-2021 (dương lịch) tức 1-12-2020 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 13/1/2021 (dương lịch) tức 1/12/2020 (âm lịch)

Ngày 13 tháng 1 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 13 tháng 1 năm 2021 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 13 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2021.

Ngày 13 tháng 1 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13 tháng 1 năm 2021 (dương lịch) là ngày 1 tháng 12 năm 2020 (âm lịch). Đây là ngày Tân Dậu tháng Kỷ Sửu năm Canh Tý. Ngày 13 tháng 1 là ngày thứ 355 trong năm âm lịch 2020 và còn 30 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2021).

Ngày 13 tháng 1 năm 2021 dương lịch tức ngày 1 tháng 12 năm 2020 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 1 năm 2021 dương lịch tức ngày 1 tháng 12 năm 2020 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 1 tháng 12 năm 2020 âm lịch là ngày gì?

Ngày 1 tháng 12 năm 2020 âm lịch là Mùng 1. Mùng 1 âm lịch, còn gọi là ngày Sóc, là ngày bắt đầu một tháng mới theo âm lịch. Trong văn hóa Việt Nam, đây là ngày quan trọng để thắp hương, đi lễ chùa, tưởng nhớ tổ tiên, cầu bình an, may mắn và khởi đầu tốt lành cho tháng mới..