Thứ bảy, ngày 13/1/2018 (DL) tức 27/11/2017 (AL)

Thứ bảy, ngày 13 tháng 1 năm 2018 dương lịch, tức ngày 27 tháng 11 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 13/1/2018 dương lịch tương ứng với ngày 27/11/2017 âm lịch, thuộc ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2018
13
Âm lịch
Tháng 11, 2017 (Đinh Dậu)
27
Ngày: Ất Tỵ
Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Tiểu hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/11
Quý Tỵ
Ngày Rằm
Tết Dương lịch
2
16/11
Giáp Ngọ
3
17/11
Ất Mùi
4
18/11
Bính Thân
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
19/11
Đinh Dậu
6
20/11
Mậu Tuất
7
21/11
Kỷ Hợi
8
22/11
Canh Tý
9
23/11
Tân Sửu
Kỷ niệm 68 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
24/11
Nhâm Dần
11
25/11
Quý Mão
12
26/11
Giáp Thìn
13
27/11
Ất Tỵ
14
28/11
Bính Ngọ
15
29/11
Đinh Mùi
16
30/11
Mậu Thân
17
1/12
Kỷ Dậu
Mùng 1
18
2/12
Canh Tuất
19
3/12
Tân Hợi
20
4/12
Nhâm Tý
21
5/12
Quý Sửu
22
6/12
Giáp Dần
23
7/12
Ất Mão
24
8/12
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
9/12
Đinh Tỵ
26
10/12
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
11/12
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
12/12
Canh Thân
29
13/12
Tân Dậu
30
14/12
Nhâm Tuất
31
15/12
Quý Hợi
Ngày Rằm
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 13-1-2018 (dương lịch) tức 27-11-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 13-1-2018 (dương lịch) tức 27-11-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 11 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 11 năm Đinh Dậu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Tỵ - tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Phúc Đăng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 13-1-2018 (dương lịch) tức 27-11-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 13/1/2018 (dương lịch) tức 27/11/2017 (âm lịch)

Ngày 13 tháng 1 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 13 tháng 1 năm 2018 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 13 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2018.

Ngày 13 tháng 1 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13 tháng 1 năm 2018 (dương lịch) là ngày 27 tháng 11 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Ất Tỵ tháng Nhâm Tý năm Đinh Dậu. Ngày 13 tháng 1 là ngày thứ 351 trong năm âm lịch 2017 và còn 34 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 13 tháng 1 năm 2018 dương lịch tức ngày 27 tháng 11 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 1 năm 2018 dương lịch tức ngày 27 tháng 11 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).