Thứ sáu, ngày 12/9/2031 (DL) tức 26/7/2031 (AL)

Thứ sáu, ngày 12 tháng 9 năm 2031 dương lịch, tức ngày 26 tháng 7 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/9/2031 dương lịch tương ứng với ngày 26/7/2031 âm lịch, thuộc ngày Ất Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2031
12
Âm lịch
Tháng 7, 2031 (Tân Hợi)
26
Ngày: Ất Mão
Tháng: Bính Thân
Tiết khí: Bạch lộ

Ngày lễ trong ngày 12 tháng 9 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
    Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam (United Nations Day for South-South Cooperation) được tổ chức hàng năm vào ngày 12 tháng 9. Sự kiện này nhằm tôn vinh những thành tựu về kinh tế, xã hội và chính trị của các quốc gia đang phát triển, đồng thời kỷ niệm việc thông qua Kế hoạch hành động Buenos Aires về hợp tác kỹ thuật giữa các nước đang phát triển (năm 1978). [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 9 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/7
Giáp Thìn
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
2
16/7
Ất Tỵ
Kỷ niệm 86 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
17/7
Bính Ngọ
4
18/7
Đinh Mùi
5
19/7
Mậu Thân
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
20/7
Kỷ Dậu
7
21/7
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
22/7
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
23/7
Nhâm Tý
10
24/7
Quý Sửu
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
25/7
Giáp Dần
12
26/7
Ất Mão
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
27/7
Bính Thìn
14
28/7
Đinh Tỵ
15
29/7
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
30/7
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
1/8
Canh Thân
Mùng 1
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
2/8
Tân Dậu
19
3/8
Nhâm Tuất
20
4/8
Quý Hợi
21
5/8
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
6/8
Ất Sửu
23
7/8
Bính Dần
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
8/8
Đinh Mão
25
9/8
Mậu Thìn
26
10/8
Kỷ Tỵ
27
11/8
Canh Ngọ
Ngày Du lịch thế giới
28
12/8
Tân Mùi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
13/8
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
14/8
Quý Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-9-2031 (dương lịch) tức 26-7-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-9-2031 (dương lịch) tức 26-7-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 26 tháng 7 năm Tân Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 7 năm Tân Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mão - tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Khê Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 12-9-2031 (dương lịch) tức 26-7-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/9/2031 (dương lịch) tức 26/7/2031 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 9 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 9 năm 2031 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 255 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2031.

Ngày 12 tháng 9 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 9 năm 2031 (dương lịch) là ngày 26 tháng 7 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mão tháng Bính Thân năm Tân Hợi. Ngày 12 tháng 9 là ngày thứ 233 trong năm âm lịch 2031 và còn 152 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 12 tháng 9 năm 2031 dương lịch tức ngày 26 tháng 7 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 9 năm 2031 dương lịch tức ngày 26 tháng 7 năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 12 tháng 9 năm 2031 là ngày gì?

Ngày 12 tháng 9 năm 2031 là Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam. Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam (United Nations Day for South-South Cooperation) được tổ chức hàng năm vào ngày 12 tháng 9. Sự kiện này nhằm tôn vinh những thành tựu về kinh tế, xã hội và chính trị của các quốc gia đang phát triển, đồng thời kỷ niệm việc thông qua Kế hoạch hành động Buenos Aires về hợp tác kỹ thuật giữa các nước đang phát triển (năm 1978)..