Thứ hai, ngày 12/9/2016 (DL) tức 12/8/2016 (AL)
Thứ hai, ngày 12 tháng 9 năm 2016 dương lịch, tức ngày 12 tháng 8 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 12/9/2016 dương lịch tương ứng với ngày 12/8/2016 âm lịch, thuộc ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 12 tháng 9 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-NamNgày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam (United Nations Day for South-South Cooperation) được tổ chức hàng năm vào ngày 12 tháng 9. Sự kiện này nhằm tôn vinh những thành tựu về kinh tế, xã hội và chính trị của các quốc gia đang phát triển, đồng thời kỷ niệm việc thông qua Kế hoạch hành động Buenos Aires về hợp tác kỹ thuật giữa các nước đang phát triển (năm 1978). [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 12-9-2016 (dương lịch) tức 12-8-2016 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 12 tháng 8 năm Bính Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến). Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa. Nên làm: an sàng, tế tự. Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi. Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát. - Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. - Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 12 tháng 8 năm Bính Thân là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh. - Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Đinh Dậu - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này nên thận trọng. - Nạp âm: ngày Sơn Hạ Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. - Xung Mão, hại Tuất, phá Tý. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 12-9-2016 (dương lịch) tức 12-8-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 12/9/2016 (dương lịch) tức 12/8/2016 (âm lịch)
Ngày 12 tháng 9 năm 2016 là vào thứ mấy?
Ngày 12 tháng 9 năm 2016 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 256 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2016.
Ngày 12 tháng 9 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 9 năm 2016 (dương lịch) là ngày 12 tháng 8 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Dậu tháng Đinh Dậu năm Bính Thân. Ngày 12 tháng 9 là ngày thứ 218 trong năm âm lịch 2016 và còn 138 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).
Ngày 12 tháng 9 năm 2016 dương lịch tức ngày 12 tháng 8 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 12 tháng 9 năm 2016 dương lịch tức ngày 12 tháng 8 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 12 tháng 9 năm 2016 là ngày gì?
Ngày 12 tháng 9 năm 2016 là Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam. Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam (United Nations Day for South-South Cooperation) được tổ chức hàng năm vào ngày 12 tháng 9. Sự kiện này nhằm tôn vinh những thành tựu về kinh tế, xã hội và chính trị của các quốc gia đang phát triển, đồng thời kỷ niệm việc thông qua Kế hoạch hành động Buenos Aires về hợp tác kỹ thuật giữa các nước đang phát triển (năm 1978)..






