Thứ sáu, ngày 12/8/2016 (DL) tức 10/7/2016 (AL)

Thứ sáu, ngày 12 tháng 8 năm 2016 dương lịch, tức ngày 10 tháng 7 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/8/2016 dương lịch tương ứng với ngày 10/7/2016 âm lịch, thuộc ngày Bính Dần, tháng Bính Thân, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2016
12
Âm lịch
Tháng 7, 2016 (Bính Thân)
10
Ngày: Bính Dần
Tháng: Bính Thân
Tiết khí: Lập thu

Ngày lễ trong ngày 12 tháng 8 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Thanh niên
    Ngày Quốc tế Thanh niên (International Youth Day) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 12 tháng 8 hàng năm. Đây là dịp toàn cầu tôn vinh vai trò của thế hệ trẻ, đồng thời nâng cao nhận thức về các vấn đề xã hội, giáo dục, việc làm và sức khỏe liên quan đến thanh thiếu niên. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 8 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/6
Ất Mão
2
30/6
Bính Thìn
3
1/7
Đinh Tỵ
Mùng 1
4
2/7
Mậu Ngọ
5
3/7
Kỷ Mùi
6
4/7
Canh Thân
7
5/7
Tân Dậu
8
6/7
Nhâm Tuất
9
7/7
Quý Hợi
Lễ Thất Tịch
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
8/7
Giáp Tý
Kỷ niệm 55 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
9/7
Ất Sửu
12
10/7
Bính Dần
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
11/7
Đinh Mão
14
12/7
Mậu Thìn
15
13/7
Kỷ Tỵ
16
14/7
Canh Ngọ
17
15/7
Tân Mùi
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
18
16/7
Nhâm Thân
19
17/7
Quý Dậu
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
18/7
Giáp Tuất
21
19/7
Ất Hợi
22
20/7
Bính Tý
23
21/7
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
22/7
Mậu Dần
25
23/7
Kỷ Mão
26
24/7
Canh Thìn
27
25/7
Tân Tỵ
28
26/7
Nhâm Ngọ
29
27/7
Quý Mùi
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
28/7
Giáp Thân
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
29/7
Ất Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-8-2016 (dương lịch) tức 10-7-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-8-2016 (dương lịch) tức 10-7-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 10 tháng 7 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản.
Nên làm: đi thuyền, cắt may.
Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 10 tháng 7 năm Bính Thân là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Dần - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Lư Trung Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 12-8-2016 (dương lịch) tức 10-7-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/8/2016 (dương lịch) tức 10/7/2016 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 8 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 8 năm 2016 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 225 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2016.

Ngày 12 tháng 8 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 8 năm 2016 (dương lịch) là ngày 10 tháng 7 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Bính Dần tháng Bính Thân năm Bính Thân. Ngày 12 tháng 8 là ngày thứ 187 trong năm âm lịch 2016 và còn 169 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 12 tháng 8 năm 2016 dương lịch tức ngày 10 tháng 7 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 8 năm 2016 dương lịch tức ngày 10 tháng 7 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 12 tháng 8 năm 2016 là ngày gì?

Ngày 12 tháng 8 năm 2016 là Ngày Quốc tế Thanh niên. Ngày Quốc tế Thanh niên (International Youth Day) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 12 tháng 8 hàng năm. Đây là dịp toàn cầu tôn vinh vai trò của thế hệ trẻ, đồng thời nâng cao nhận thức về các vấn đề xã hội, giáo dục, việc làm và sức khỏe liên quan đến thanh thiếu niên..