Thứ năm, ngày 12/7/2018 (DL) tức 29/5/2018 (AL)
Thứ năm, ngày 12 tháng 7 năm 2018 dương lịch, tức ngày 29 tháng 5 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 12/7/2018 dương lịch tương ứng với ngày 29/5/2018 âm lịch, thuộc ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Tận, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Xem ngày tốt xấu 12-7-2018 (dương lịch) tức 29-5-2018 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 29 tháng 5 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Nguyệt Tận: ngày cuối tháng âm lịch, thường nên thận trọng khi khởi sự việc mới. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải). Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc. Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp. Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt. Kiêng cữ: việc quá gấp gáp. Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bế - Đây là ngày xấu. - Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. - Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 29 tháng 5 năm Mậu Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh). Xem chi tiếtTên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh). Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn. Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ. Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục. Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển. - Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Ất Tỵ - tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Phúc Đăng Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục. - Xung Hợi, hại Dần, phá Thân. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 12-7-2018 (dương lịch) tức 29-5-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 12/7/2018 (dương lịch) tức 29/5/2018 (âm lịch)
Ngày 12 tháng 7 năm 2018 là vào thứ mấy?
Ngày 12 tháng 7 năm 2018 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 193 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.
Ngày 12 tháng 7 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 7 năm 2018 (dương lịch) là ngày 29 tháng 5 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Ất Tỵ tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất. Ngày 12 tháng 7 là ngày thứ 147 trong năm âm lịch 2018 và còn 208 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).
Ngày 12 tháng 7 năm 2018 dương lịch tức ngày 29 tháng 5 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 12 tháng 7 năm 2018 dương lịch tức ngày 29 tháng 5 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).






