Thứ tư, ngày 12/7/2017 (DL) tức 19/6/2017 (AL)
Thứ tư, ngày 12 tháng 7 năm 2017 dương lịch, tức ngày 19 tháng 6 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.
Ngày 12/7/2017 dương lịch tương ứng với ngày 19/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Canh Tý, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Xem ngày tốt xấu 12-7-2017 (dương lịch) tức 19-6-2017 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 19 tháng 6 năm Đinh Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng. Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa. Kiêng cữ: an táng. Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Chấp - Đây là ngày xấu. - Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. - Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 19 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng). Xem chi tiếtTên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng). Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10. Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn. Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc. Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng. Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải. - Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Canh Tý - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. - Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 12-7-2017 (dương lịch) tức 19-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 12/7/2017 (dương lịch) tức 19/6/2017 (âm lịch)
Ngày 12 tháng 7 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 12 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 193 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.
Ngày 12 tháng 7 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là ngày 19 tháng 6 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tý tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 12 tháng 7 là ngày thứ 166 trong năm âm lịch 2017 và còn 219 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).
Ngày 12 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 19 tháng 6 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 12 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 19 tháng 6 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.






