Thứ hai, ngày 12/6/2034 (DL) tức 26/4/2034 (AL)

Thứ hai, ngày 12 tháng 6 năm 2034 dương lịch, tức ngày 26 tháng 4 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/6/2034 dương lịch tương ứng với ngày 26/4/2034 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2034
12
Âm lịch
Tháng 4, 2034 (Giáp Dần)
26
Ngày: Kỷ Hợi
Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Mang chủng

Ngày lễ trong ngày 12 tháng 6 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Thế giới chống lao động trẻ em
    Ngày Thế giới chống lao động trẻ em (World Day Against Child Labour) diễn ra vào ngày 12 tháng 6 hàng năm. Được Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO) phát động năm 2002, ngày này kêu gọi cộng đồng toàn cầu hành động nhằm ngăn chặn và xóa bỏ hoàn toàn tình trạng bóc lột sức lao động trẻ em. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 6 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/4
Mậu Tý
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
2
16/4
Kỷ Sửu
3
17/4
Canh Dần
Ngày Xe đạp Thế giới
4
18/4
Tân Mão
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
19/4
Nhâm Thìn
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 123 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
20/4
Quý Tỵ
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
21/4
Giáp Ngọ
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
22/4
Ất Mùi
Ngày Đại dương Thế giới
9
23/4
Bính Thân
10
24/4
Đinh Dậu
11
25/4
Mậu Tuất
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
26/4
Kỷ Hợi
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
27/4
Canh Tý
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
28/4
Tân Sửu
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
29/4
Nhâm Dần
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
1/5
Quý Mão
Mùng 1
17
2/5
Giáp Thìn
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
3/5
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
4/5
Bính Ngọ
20
5/5
Đinh Mùi
Tết Đoan Ngọ
Ngày Tị nạn thế giới
21
6/5
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 109 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
7/5
Kỷ Dậu
23
8/5
Canh Tuất
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
9/5
Tân Hợi
25
10/5
Nhâm Tý
Ngày Thủy thủ
26
11/5
Quý Sửu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
12/5
Giáp Dần
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
13/5
Ất Mão
Ngày Gia đình Việt Nam
29
14/5
Bính Thìn
30
15/5
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-6-2034 (dương lịch) tức 26-4-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-6-2034 (dương lịch) tức 26-4-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 26 tháng 4 năm Giáp Dần phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 4 năm Giáp Dần là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 12-6-2034 (dương lịch) tức 26-4-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/6/2034 (dương lịch) tức 26/4/2034 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 6 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 6 năm 2034 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 163 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.

Ngày 12 tháng 6 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 6 năm 2034 (dương lịch) là ngày 26 tháng 4 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Dần. Ngày 12 tháng 6 là ngày thứ 114 trong năm âm lịch 2034 và còn 241 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 12 tháng 6 năm 2034 dương lịch tức ngày 26 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 6 năm 2034 dương lịch tức ngày 26 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 12 tháng 6 năm 2034 là ngày gì?

Ngày 12 tháng 6 năm 2034 là Ngày Thế giới chống lao động trẻ em. Ngày Thế giới chống lao động trẻ em (World Day Against Child Labour) diễn ra vào ngày 12 tháng 6 hàng năm. Được Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO) phát động năm 2002, ngày này kêu gọi cộng đồng toàn cầu hành động nhằm ngăn chặn và xóa bỏ hoàn toàn tình trạng bóc lột sức lao động trẻ em..