Thứ ba, ngày 12/3/2019 (DL) tức 7/2/2019 (AL)

Thứ ba, ngày 12 tháng 3 năm 2019 dương lịch, tức ngày 7 tháng 2 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/3/2019 dương lịch tương ứng với ngày 7/2/2019 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Thiên Quý, Lộc Mã. Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2019
12
Âm lịch
Tháng 2, 2019 (Kỷ Hợi)
7
Ngày: Mậu Thân
Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Kinh trập
Xem lịch tháng 3 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/1
Đinh Dậu
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 113 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
26/1
Mậu Tuất
3
27/1
Kỷ Hợi
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 60 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
28/1
Canh Tý
5
29/1
Tân Sửu
6
1/2
Nhâm Dần
Mùng 1
7
2/2
Quý Mão
8
3/2
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
4/2
Ất Tỵ
10
5/2
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
6/2
Đinh Mùi
12
7/2
Mậu Thân
13
8/2
Kỷ Dậu
14
9/2
Canh Tuất
Kỷ niệm 31 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
10/2
Tân Hợi
16
11/2
Nhâm Tý
17
12/2
Quý Sửu
18
13/2
Giáp Dần
19
14/2
Ất Mão
20
15/2
Bính Thìn
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
16/2
Đinh Tỵ
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
17/2
Mậu Ngọ
Ngày Nước thế giới
23
18/2
Kỷ Mùi
Ngày Khí tượng thế giới
24
19/2
Canh Thân
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
20/2
Tân Dậu
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
21/2
Nhâm Tuất
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
22/2
Quý Hợi
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
23/2
Giáp Tý
Kỷ niệm 84 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
24/2
Ất Sửu
30
25/2
Bính Dần
31
26/2
Đinh Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-3-2019 (dương lịch) tức 7-2-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-3-2019 (dương lịch) tức 7-2-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 7 tháng 2 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển. (4) Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Dực (Dực Hỏa Xà).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Xà, khẩu quyết gắn với Bi Đồng.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ dễ gặp ôn hoàng, bất lợi giá thú, mai táng, mở cửa, phóng thủy.
Nên làm: việc nhỏ, giữ gìn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, an táng.
Khẩu quyết: Dực tinh bất lợi giá cao đường; tam niên nhị tái kiến ôn hoàng; mai táng phùng ngày tử tôn bất định.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 7 tháng 2 năm Kỷ Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thân - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Dịch Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 12-3-2019 (dương lịch) tức 7-2-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/3/2019 (dương lịch) tức 7/2/2019 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 3 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 3 năm 2019 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 71 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2019.

Ngày 12 tháng 3 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 3 năm 2019 (dương lịch) là ngày 7 tháng 2 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thân tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi. Ngày 12 tháng 3 là ngày thứ 36 trong năm âm lịch 2019 và còn 319 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 12 tháng 3 năm 2019 dương lịch tức ngày 7 tháng 2 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 3 năm 2019 dương lịch tức ngày 7 tháng 2 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).