Thứ hai, ngày 12/3/2018 (DL) tức 25/1/2018 (AL)

Thứ hai, ngày 12 tháng 3 năm 2018 dương lịch, tức ngày 25 tháng 1 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/3/2018 dương lịch tương ứng với ngày 25/1/2018 âm lịch, thuộc ngày Quý Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2018
12
Âm lịch
Tháng 1, 2018 (Mậu Tuất)
25
Ngày: Quý Mão
Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Kinh trập
Xem lịch tháng 3 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/1
Nhâm Thìn
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 112 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
15/1
Quý Tỵ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
3
16/1
Giáp Ngọ
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 59 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
17/1
Ất Mùi
5
18/1
Bính Thân
6
19/1
Đinh Dậu
7
20/1
Mậu Tuất
8
21/1
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
22/1
Canh Tý
10
23/1
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
24/1
Nhâm Dần
12
25/1
Quý Mão
13
26/1
Giáp Thìn
14
27/1
Ất Tỵ
Kỷ niệm 30 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
28/1
Bính Ngọ
16
29/1
Đinh Mùi
17
1/2
Mậu Thân
Mùng 1
18
2/2
Kỷ Dậu
19
3/2
Canh Tuất
20
4/2
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
5/2
Nhâm Tý
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
6/2
Quý Sửu
Ngày Nước thế giới
23
7/2
Giáp Dần
Ngày Khí tượng thế giới
24
8/2
Ất Mão
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
9/2
Bính Thìn
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
10/2
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
11/2
Mậu Ngọ
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
12/2
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 83 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
13/2
Canh Thân
30
14/2
Tân Dậu
31
15/2
Nhâm Tuất
Ngày Rằm
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-3-2018 (dương lịch) tức 25-1-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-3-2018 (dương lịch) tức 25-1-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 25 tháng 1 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 1 năm Mậu Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mão - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 12-3-2018 (dương lịch) tức 25-1-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/3/2018 (dương lịch) tức 25/1/2018 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 3 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 3 năm 2018 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 71 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2018.

Ngày 12 tháng 3 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 3 năm 2018 (dương lịch) là ngày 25 tháng 1 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mão tháng Giáp Dần năm Mậu Tuất. Ngày 12 tháng 3 là ngày thứ 25 trong năm âm lịch 2018 và còn 330 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 12 tháng 3 năm 2018 dương lịch tức ngày 25 tháng 1 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 3 năm 2018 dương lịch tức ngày 25 tháng 1 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).