Chủ nhật, ngày 12/2/2034 (DL) tức 24/12/2033 (AL)

Chủ nhật, ngày 12 tháng 2 năm 2034 dương lịch, tức ngày 24 tháng 12 năm 2033 (Quý Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/2/2034 dương lịch tương ứng với ngày 24/12/2033 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa. Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2034
12
Âm lịch
Tháng 12, 2033 (Quý Sửu)
24
Ngày: Kỷ Hợi
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Lập xuân

Ngày lễ trong ngày 12 tháng 2 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
    Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em (hay Ngày Bàn Tay Đỏ - Red Hand Day) diễn ra vào ngày 12 tháng 2 hàng năm. Đây là dịp để toàn cầu nâng cao nhận thức, lên án và hành động nhằm chấm dứt tình trạng bóc lột, ép buộc trẻ em (dưới 18 tuổi) tham gia vào các lực lượng vũ trang hoặc xung đột vũ trang. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 2 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/12
Mậu Tý
2
14/12
Kỷ Sửu
3
15/12
Canh Dần
Ngày Rằm
Kỷ niệm 104 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
16/12
Tân Mão
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
17/12
Nhâm Thìn
6
18/12
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
19/12
Giáp Ngọ
8
20/12
Ất Mùi
9
21/12
Bính Thân
10
22/12
Đinh Dậu
11
23/12
Mậu Tuất
Tết Ông Công Ông Táo
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
24/12
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
25/12
Canh Tý
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
26/12
Tân Sửu
Ngày Valentine
15
27/12
Nhâm Dần
16
28/12
Quý Mão
17
29/12
Giáp Thìn
18
30/12
Ất Tỵ
Giao thừa Tết Nguyên Đán
19
1/1
Bính Ngọ
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
20
2/1
Đinh Mùi
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
3/1
Mậu Thân
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
4/1
Kỷ Dậu
23
5/1
Canh Tuất
24
6/1
Tân Hợi
25
7/1
Nhâm Tý
26
8/1
Quý Sửu
27
9/1
Giáp Dần
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
10/1
Ất Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-2-2034 (dương lịch) tức 24-12-2033 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-2-2034 (dương lịch) tức 24-12-2033 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 24 tháng 12 năm Quý Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Mão (Mão Nhật Kê).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Kê, khẩu quyết gắn với Vương Lương.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh và hôn thú.
Nên làm: việc nhỏ, thu dọn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, an táng, chăn nuôi.
Khẩu quyết: Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu; chôn cất khai môn đều bất lợi; hôn nhân công danh khó hanh thông.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 24 tháng 12 năm Quý Sửu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 12-2-2034 (dương lịch) tức 24-12-2033 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/2/2034 (dương lịch) tức 24/12/2033 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 2 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 2 năm 2034 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 43 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.

Ngày 12 tháng 2 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 2 năm 2034 (dương lịch) là ngày 24 tháng 12 năm 2033 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Hợi tháng Ất Sửu năm Quý Sửu. Ngày 12 tháng 2 là ngày thứ 378 trong năm âm lịch 2033 và còn 7 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2034).

Ngày 12 tháng 2 năm 2034 dương lịch tức ngày 24 tháng 12 năm 2033 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 2 năm 2034 dương lịch tức ngày 24 tháng 12 năm 2033 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 12 tháng 2 năm 2034 là ngày gì?

Ngày 12 tháng 2 năm 2034 là Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em. Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em (hay Ngày Bàn Tay Đỏ - Red Hand Day) diễn ra vào ngày 12 tháng 2 hàng năm. Đây là dịp để toàn cầu nâng cao nhận thức, lên án và hành động nhằm chấm dứt tình trạng bóc lột, ép buộc trẻ em (dưới 18 tuổi) tham gia vào các lực lượng vũ trang hoặc xung đột vũ trang..