Thứ hai, ngày 12/12/2022 (DL) tức 19/11/2022 (AL)

Thứ hai, ngày 12 tháng 12 năm 2022 dương lịch, tức ngày 19 tháng 11 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/12/2022 dương lịch tương ứng với ngày 19/11/2022 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2022
12
Âm lịch
Tháng 11, 2022 (Nhâm Dần)
19
Ngày: Kỷ Hợi
Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Đại tuyết
‹Xem lịch tháng 12 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/11
Mậu Tý
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
9/11
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
10/11
Canh Dần
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
11/11
Tân Mão
5
12/11
Nhâm Thìn
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
13/11
Quý Tỵ
Kỷ niệm 33 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
14/11
Giáp Ngọ
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
15/11
Ất Mùi
Ngày Rằm
9
16/11
Bính Thân
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
17/11
Đinh Dậu
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
18/11
Mậu Tuất
Ngày Núi Quốc tế
12
19/11
Kỷ Hợi
13
20/11
Canh Tý
14
21/11
Tân Sửu
15
22/11
Nhâm Dần
16
23/11
Quý Mão
17
24/11
Giáp Thìn
18
25/11
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Người di cư
19
26/11
Bính Ngọ
Kỷ niệm 76 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
27/11
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 62 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
28/11
Mậu Thân
22
29/11
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 78 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 33 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
1/12
Canh Tuất
Mùng 1
24
2/12
Tân Hợi
25
3/12
Nhâm Tý
Lễ Giáng sinh
26
4/12
Quý Sửu
Ngày Dân số Việt Nam
27
5/12
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
6/12
Ất Mão
29
7/12
Bính Thìn
30
8/12
Đinh Tỵ
31
9/12
Mậu Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-12-2022 (dương lịch) tức 19-11-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-12-2022 (dương lịch) tức 19-11-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 19 tháng 11 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 11 năm Nhâm Dần là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 12-12-2022 (dương lịch) tức 19-11-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/12/2022 (dương lịch) tức 19/11/2022 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 12 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 12 năm 2022 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 346 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2022.

Ngày 12 tháng 12 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 12 năm 2022 (dương lịch) là ngày 19 tháng 11 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Hợi tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần. Ngày 12 tháng 12 là ngày thứ 315 trong năm âm lịch 2022 và còn 41 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 12 tháng 12 năm 2022 dương lịch tức ngày 19 tháng 11 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 12 năm 2022 dương lịch tức ngày 19 tháng 11 năm 2022 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).