Thứ ba, ngày 12/12/2017 (DL) tức 25/10/2017 (AL)

Thứ ba, ngày 12 tháng 12 năm 2017 dương lịch, tức ngày 25 tháng 10 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/12/2017 dương lịch tương ứng với ngày 25/10/2017 âm lịch, thuộc ngày Quý Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2017
12
Âm lịch
Tháng 10, 2017 (Đinh Dậu)
25
Ngày: Quý Dậu
Tháng: Tân Hợi
Tiết khí: Đại tuyết
Xem lịch tháng 12 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/10
Nhâm Tuất
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
15/10
Quý Hợi
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
3
16/10
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
17/10
Ất Sửu
5
18/10
Bính Dần
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
19/10
Đinh Mão
Kỷ niệm 28 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
20/10
Mậu Thìn
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
21/10
Kỷ Tỵ
9
22/10
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
23/10
Tân Mùi
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
24/10
Nhâm Thân
Ngày Núi Quốc tế
12
25/10
Quý Dậu
13
26/10
Giáp Tuất
14
27/10
Ất Hợi
15
28/10
Bính Tý
16
29/10
Đinh Sửu
17
30/10
Mậu Dần
18
1/11
Kỷ Mão
Mùng 1
Ngày Quốc tế Người di cư
19
2/11
Canh Thìn
Kỷ niệm 71 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
3/11
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 57 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
4/11
Nhâm Ngọ
22
5/11
Quý Mùi
Kỷ niệm 73 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 28 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
6/11
Giáp Thân
24
7/11
Ất Dậu
25
8/11
Bính Tuất
Lễ Giáng sinh
26
9/11
Đinh Hợi
Ngày Dân số Việt Nam
27
10/11
Mậu Tý
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
11/11
Kỷ Sửu
29
12/11
Canh Dần
30
13/11
Tân Mão
31
14/11
Nhâm Thìn
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-12-2017 (dương lịch) tức 25-10-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-12-2017 (dương lịch) tức 25-10-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 25 tháng 10 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 10 năm Đinh Dậu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Dậu - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 12-12-2017 (dương lịch) tức 25-10-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/12/2017 (dương lịch) tức 25/10/2017 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 12 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 12 năm 2017 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 346 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.

Ngày 12 tháng 12 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 12 năm 2017 (dương lịch) là ngày 25 tháng 10 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Quý Dậu tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu. Ngày 12 tháng 12 là ngày thứ 319 trong năm âm lịch 2017 và còn 66 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 12 tháng 12 năm 2017 dương lịch tức ngày 25 tháng 10 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 12 năm 2017 dương lịch tức ngày 25 tháng 10 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).