Thứ hai, ngày 12/12/2016 (DL) tức 14/11/2016 (AL)

Thứ hai, ngày 12 tháng 12 năm 2016 dương lịch, tức ngày 14 tháng 11 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/12/2016 dương lịch tương ứng với ngày 14/11/2016 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2016
12
Âm lịch
Tháng 11, 2016 (Bính Thân)
14
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Canh Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Xem lịch tháng 12 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/11
Đinh Tỵ
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
4/11
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
5/11
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
6/11
Canh Thân
5
7/11
Tân Dậu
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
8/11
Nhâm Tuất
Kỷ niệm 27 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
9/11
Quý Hợi
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
10/11
Giáp Tý
9
11/11
Ất Sửu
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
12/11
Bính Dần
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
13/11
Đinh Mão
Ngày Núi Quốc tế
12
14/11
Mậu Thìn
13
15/11
Kỷ Tỵ
Ngày Rằm
14
16/11
Canh Ngọ
15
17/11
Tân Mùi
16
18/11
Nhâm Thân
17
19/11
Quý Dậu
18
20/11
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Người di cư
19
21/11
Ất Hợi
Kỷ niệm 70 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
22/11
Bính Tý
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 56 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
23/11
Đinh Sửu
22
24/11
Mậu Dần
Kỷ niệm 72 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 27 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
25/11
Kỷ Mão
24
26/11
Canh Thìn
25
27/11
Tân Tỵ
Lễ Giáng sinh
26
28/11
Nhâm Ngọ
Ngày Dân số Việt Nam
27
29/11
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
30/11
Giáp Thân
29
1/12
Ất Dậu
Mùng 1
30
2/12
Bính Tuất
31
3/12
Đinh Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-12-2016 (dương lịch) tức 14-11-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-12-2016 (dương lịch) tức 14-11-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 11 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 11 năm Bính Thân là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 12-12-2016 (dương lịch) tức 14-11-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/12/2016 (dương lịch) tức 14/11/2016 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 12 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 12 năm 2016 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 347 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.

Ngày 12 tháng 12 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 12 năm 2016 (dương lịch) là ngày 14 tháng 11 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Canh Tý năm Bính Thân. Ngày 12 tháng 12 là ngày thứ 309 trong năm âm lịch 2016 và còn 47 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 12 tháng 12 năm 2016 dương lịch tức ngày 14 tháng 11 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 12 năm 2016 dương lịch tức ngày 14 tháng 11 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.