Thứ ba, ngày 12/11/2019 (DL) tức 16/10/2019 (AL)

Thứ ba, ngày 12 tháng 11 năm 2019 dương lịch, tức ngày 16 tháng 10 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/11/2019 dương lịch tương ứng với ngày 16/10/2019 âm lịch, thuộc ngày Quý Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa, Quả Tú. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2019
12
Âm lịch
Tháng 10, 2019 (Kỷ Hợi)
16
Ngày: Quý Sửu
Tháng: Ất Hợi
Tiết khí: Lập đông
Xem lịch tháng 11 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
5/10
Nhâm Dần
2
6/10
Quý Mão
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
7/10
Giáp Thìn
4
8/10
Ất Tỵ
5
9/10
Bính Ngọ
6
10/10
Đinh Mùi
Tết Trùng Thập
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
11/10
Mậu Thân
8
12/10
Kỷ Dậu
9
13/10
Canh Tuất
Kỷ niệm 73 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
14/10
Tân Hợi
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
15/10
Nhâm Tý
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
12
16/10
Quý Sửu
13
17/10
Giáp Dần
Ngày Thế giới tử tế
14
18/10
Ất Mão
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
19/10
Bính Thìn
16
20/10
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
21/10
Mậu Ngọ
18
22/10
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 89 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 89 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
23/10
Canh Thân
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
24/10
Tân Dậu
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
25/10
Nhâm Tuất
Ngày Truyền hình thế giới
22
26/10
Quý Hợi
23
27/10
Giáp Tý
Kỷ niệm 73 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
28/10
Ất Sửu
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
29/10
Bính Dần
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
1/11
Đinh Mão
Mùng 1
27
2/11
Mậu Thìn
28
3/11
Kỷ Tỵ
29
4/11
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
5/11
Tân Mùi
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-11-2019 (dương lịch) tức 16-10-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-11-2019 (dương lịch) tức 16-10-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 16 tháng 10 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 10 năm Kỷ Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 12-11-2019 (dương lịch) tức 16-10-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/11/2019 (dương lịch) tức 16/10/2019 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 11 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 11 năm 2019 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 316 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2019.

Ngày 12 tháng 11 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 11 năm 2019 (dương lịch) là ngày 16 tháng 10 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Quý Sửu tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi. Ngày 12 tháng 11 là ngày thứ 281 trong năm âm lịch 2019 và còn 74 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 12 tháng 11 năm 2019 dương lịch tức ngày 16 tháng 10 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 11 năm 2019 dương lịch tức ngày 16 tháng 10 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).