Thứ hai, ngày 12/11/2018 (DL) tức 6/10/2018 (AL)

Thứ hai, ngày 12 tháng 11 năm 2018 dương lịch, tức ngày 6 tháng 10 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/11/2018 dương lịch tương ứng với ngày 6/10/2018 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Thụ Tử, Thổ Cấm. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2018
12
Âm lịch
Tháng 10, 2018 (Mậu Tuất)
6
Ngày: Mậu Thân
Tháng: Quý Hợi
Tiết khí: Lập đông
Xem lịch tháng 11 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
24/9
Đinh Dậu
2
25/9
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
26/9
Kỷ Hợi
4
27/9
Canh Tý
5
28/9
Tân Sửu
6
29/9
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
1/10
Quý Mão
Mùng 1
8
2/10
Giáp Thìn
9
3/10
Ất Tỵ
Kỷ niệm 72 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
4/10
Bính Ngọ
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
5/10
Đinh Mùi
12
6/10
Mậu Thân
13
7/10
Kỷ Dậu
Ngày Thế giới tử tế
14
8/10
Canh Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
9/10
Tân Hợi
16
10/10
Nhâm Tý
Tết Trùng Thập
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
11/10
Quý Sửu
18
12/10
Giáp Dần
Kỷ niệm 88 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 88 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
13/10
Ất Mão
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
14/10
Bính Thìn
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
15/10
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
22
16/10
Mậu Ngọ
23
17/10
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 72 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
18/10
Canh Thân
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
19/10
Tân Dậu
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
20/10
Nhâm Tuất
27
21/10
Quý Hợi
28
22/10
Giáp Tý
29
23/10
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
24/10
Bính Dần
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-11-2018 (dương lịch) tức 6-10-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-11-2018 (dương lịch) tức 6-10-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 6 tháng 10 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (3) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 10 năm Mậu Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thân - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Dịch Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 12-11-2018 (dương lịch) tức 6-10-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/11/2018 (dương lịch) tức 6/10/2018 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 11 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 11 năm 2018 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 316 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2018.

Ngày 12 tháng 11 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 11 năm 2018 (dương lịch) là ngày 6 tháng 10 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thân tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất. Ngày 12 tháng 11 là ngày thứ 270 trong năm âm lịch 2018 và còn 85 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 12 tháng 11 năm 2018 dương lịch tức ngày 6 tháng 10 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 11 năm 2018 dương lịch tức ngày 6 tháng 10 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.