Chủ nhật, ngày 12/11/2017 (DL) tức 24/9/2017 (AL)

Chủ nhật, ngày 12 tháng 11 năm 2017 dương lịch, tức ngày 24 tháng 9 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/11/2017 dương lịch tương ứng với ngày 24/9/2017 âm lịch, thuộc ngày Quý Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức. Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2017
12
Âm lịch
Tháng 9, 2017 (Đinh Dậu)
24
Ngày: Quý Mão
Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Lập đông
Xem lịch tháng 11 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/9
Nhâm Thìn
2
14/9
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
15/9
Giáp Ngọ
Ngày Rằm
4
16/9
Ất Mùi
5
17/9
Bính Thân
6
18/9
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
19/9
Mậu Tuất
8
20/9
Kỷ Hợi
9
21/9
Canh Tý
Kỷ niệm 71 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
22/9
Tân Sửu
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
23/9
Nhâm Dần
12
24/9
Quý Mão
13
25/9
Giáp Thìn
Ngày Thế giới tử tế
14
26/9
Ất Tỵ
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
27/9
Bính Ngọ
16
28/9
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
29/9
Mậu Thân
18
1/10
Kỷ Dậu
Mùng 1
Kỷ niệm 87 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
19
2/10
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
3/10
Tân Hợi
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
4/10
Nhâm Tý
Ngày Truyền hình thế giới
22
5/10
Quý Sửu
23
6/10
Giáp Dần
Kỷ niệm 71 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
7/10
Ất Mão
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
8/10
Bính Thìn
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
9/10
Đinh Tỵ
27
10/10
Mậu Ngọ
Tết Trùng Thập
28
11/10
Kỷ Mùi
29
12/10
Canh Thân
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
13/10
Tân Dậu
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-11-2017 (dương lịch) tức 24-9-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-11-2017 (dương lịch) tức 24-9-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 24 tháng 9 năm Đinh Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Mão (Mão Nhật Kê).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Kê, khẩu quyết gắn với Vương Lương.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh và hôn thú.
Nên làm: việc nhỏ, thu dọn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, an táng, chăn nuôi.
Khẩu quyết: Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu; chôn cất khai môn đều bất lợi; hôn nhân công danh khó hanh thông.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 24 tháng 9 năm Đinh Dậu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mão - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 12-11-2017 (dương lịch) tức 24-9-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/11/2017 (dương lịch) tức 24/9/2017 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 11 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 11 năm 2017 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 316 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.

Ngày 12 tháng 11 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 11 năm 2017 (dương lịch) là ngày 24 tháng 9 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mão tháng Canh Tuất năm Đinh Dậu. Ngày 12 tháng 11 là ngày thứ 289 trong năm âm lịch 2017 và còn 96 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 12 tháng 11 năm 2017 dương lịch tức ngày 24 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 11 năm 2017 dương lịch tức ngày 24 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.