Thứ bảy, ngày 12/11/2016 (DL) tức 13/10/2016 (AL)

Thứ bảy, ngày 12 tháng 11 năm 2016 dương lịch, tức ngày 13 tháng 10 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/11/2016 dương lịch tương ứng với ngày 13/10/2016 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2016
12
Âm lịch
Tháng 10, 2016 (Bính Thân)
13
Ngày: Mậu Tuất
Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Lập đông
Xem lịch tháng 11 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
2/10
Đinh Hợi
2
3/10
Mậu Tý
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
4/10
Kỷ Sửu
4
5/10
Canh Dần
5
6/10
Tân Mão
6
7/10
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
8/10
Quý Tỵ
8
9/10
Giáp Ngọ
9
10/10
Ất Mùi
Tết Trùng Thập
Kỷ niệm 70 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
11/10
Bính Thân
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
12/10
Đinh Dậu
12
13/10
Mậu Tuất
13
14/10
Kỷ Hợi
Ngày Thế giới tử tế
14
15/10
Canh Tý
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
15
16/10
Tân Sửu
16
17/10
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
18/10
Quý Mão
18
19/10
Giáp Thìn
Kỷ niệm 86 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 86 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
20/10
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
21/10
Bính Ngọ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
22/10
Đinh Mùi
Ngày Truyền hình thế giới
22
23/10
Mậu Thân
23
24/10
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 70 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
25/10
Canh Tuất
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
26/10
Tân Hợi
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
27/10
Nhâm Tý
27
28/10
Quý Sửu
28
29/10
Giáp Dần
29
1/11
Ất Mão
Mùng 1
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
2/11
Bính Thìn
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-11-2016 (dương lịch) tức 13-10-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-11-2016 (dương lịch) tức 13-10-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 10 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 10 năm Bính Thân là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tuất - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 12-11-2016 (dương lịch) tức 13-10-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/11/2016 (dương lịch) tức 13/10/2016 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 11 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 11 năm 2016 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 317 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.

Ngày 12 tháng 11 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 11 năm 2016 (dương lịch) là ngày 13 tháng 10 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tuất tháng Kỷ Hợi năm Bính Thân. Ngày 12 tháng 11 là ngày thứ 279 trong năm âm lịch 2016 và còn 77 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 12 tháng 11 năm 2016 dương lịch tức ngày 13 tháng 10 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 11 năm 2016 dương lịch tức ngày 13 tháng 10 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.