Thứ ba, ngày 12/10/2032 (DL) tức 9/9/2032 (AL)

Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2032 dương lịch, tức ngày 9 tháng 9 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/10/2032 dương lịch tương ứng với ngày 9/9/2032 âm lịch, thuộc ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2032
12
Âm lịch
Tháng 9, 2032 (Nhâm Tý)
9
Ngày: Tân Mão
Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Hàn lộ

Ngày lễ trong ngày 9 tháng 9 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchTết Trùng Cửu
    Tết Trùng Cửu diễn ra vào ngày mùng 9 tháng 9 âm lịch, là ngày lễ truyền thống trong văn hóa Á Đông, thường gắn với ý nghĩa cầu sức khỏe, trường thọ, tránh điều xấu và hướng đến sự an lành.
‹Xem lịch tháng 10 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/8
Canh Thìn
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
28/8
Tân Tỵ
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
29/8
Nhâm Ngọ
4
1/9
Quý Mùi
Mùng 1
Ngày Động vật Thế giới
5
2/9
Giáp Thân
Ngày Nhà giáo thế giới
6
3/9
Ất Dậu
7
4/9
Bính Tuất
8
5/9
Đinh Hợi
9
6/9
Mậu Tý
Ngày Bưu chính Thế giới
10
7/9
Kỷ Sửu
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 87 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
8/9
Canh Dần
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
9/9
Tân Mão
Tết Trùng Cửu
13
10/9
Nhâm Thìn
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
11/9
Quý Tỵ
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 102 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
12/9
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 76 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
13/9
Ất Mùi
Ngày Lương thực thế giới
17
14/9
Bính Thân
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
15/9
Đinh Dậu
Ngày Rằm
19
16/9
Mậu Tuất
20
17/9
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 102 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
18/9
Canh Tý
22
19/9
Tân Sửu
23
20/9
Nhâm Dần
24
21/9
Quý Mão
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
22/9
Giáp Thìn
26
23/9
Ất Tỵ
27
24/9
Bính Ngọ
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
25/9
Đinh Mùi
29
26/9
Mậu Thân
30
27/9
Kỷ Dậu
31
28/9
Canh Tuất
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-10-2032 (dương lịch) tức 9-9-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-10-2032 (dương lịch) tức 9-9-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 9 tháng 9 năm Nhâm Tý không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 9 tháng 9 năm Nhâm Tý là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Mão - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tùng Bách Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 12-10-2032 (dương lịch) tức 9-9-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/10/2032 (dương lịch) tức 9/9/2032 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 10 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 10 năm 2032 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 286 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2032.

Ngày 12 tháng 10 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 10 năm 2032 (dương lịch) là ngày 9 tháng 9 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mão tháng Canh Tuất năm Nhâm Tý. Ngày 12 tháng 10 là ngày thứ 245 trong năm âm lịch 2032 và còn 111 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 12 tháng 10 năm 2032 dương lịch tức ngày 9 tháng 9 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 10 năm 2032 dương lịch tức ngày 9 tháng 9 năm 2032 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 9 tháng 9 năm 2032 âm lịch là ngày gì?

Ngày 9 tháng 9 năm 2032 âm lịch là Tết Trùng Cửu. Tết Trùng Cửu diễn ra vào ngày mùng 9 tháng 9 âm lịch, là ngày lễ truyền thống trong văn hóa Á Đông, thường gắn với ý nghĩa cầu sức khỏe, trường thọ, tránh điều xấu và hướng đến sự an lành..