Chủ nhật, ngày 12/10/2031 (DL) tức 26/8/2031 (AL)

Chủ nhật, ngày 12 tháng 10 năm 2031 dương lịch, tức ngày 26 tháng 8 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 12/10/2031 dương lịch tương ứng với ngày 26/8/2031 âm lịch, thuộc ngày Ất Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Trùng Phục. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2031
12
Âm lịch
Tháng 8, 2031 (Tân Hợi)
26
Ngày: Ất Dậu
Tháng: Đinh Dậu
Tiết khí: Hàn lộ
Xem lịch tháng 10 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/8
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
2
16/8
Ất Hợi
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
17/8
Bính Tý
4
18/8
Đinh Sửu
Ngày Động vật Thế giới
5
19/8
Mậu Dần
Ngày Nhà giáo thế giới
6
20/8
Kỷ Mão
7
21/8
Canh Thìn
8
22/8
Tân Tỵ
9
23/8
Nhâm Ngọ
Ngày Bưu chính Thế giới
10
24/8
Quý Mùi
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 86 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
25/8
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
26/8
Ất Dậu
13
27/8
Bính Tuất
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
28/8
Đinh Hợi
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 101 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
29/8
Mậu Tý
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 75 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
1/9
Kỷ Sửu
Mùng 1
Ngày Lương thực thế giới
17
2/9
Canh Dần
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
3/9
Tân Mão
19
4/9
Nhâm Thìn
20
5/9
Quý Tỵ
Kỷ niệm 101 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
6/9
Giáp Ngọ
22
7/9
Ất Mùi
23
8/9
Bính Thân
24
9/9
Đinh Dậu
Tết Trùng Cửu
Ngày Liên Hợp Quốc
25
10/9
Mậu Tuất
26
11/9
Kỷ Hợi
27
12/9
Canh Tý
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
13/9
Tân Sửu
29
14/9
Nhâm Dần
30
15/9
Quý Mão
Ngày Rằm
31
16/9
Giáp Thìn
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 12-10-2031 (dương lịch) tức 26-8-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 12-10-2031 (dương lịch) tức 26-8-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 26 tháng 8 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 8 năm Tân Hợi là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Dậu - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 12-10-2031 (dương lịch) tức 26-8-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 12/10/2031 (dương lịch) tức 26/8/2031 (âm lịch)

Ngày 12 tháng 10 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 12 tháng 10 năm 2031 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 285 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2031.

Ngày 12 tháng 10 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12 tháng 10 năm 2031 (dương lịch) là ngày 26 tháng 8 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Ất Dậu tháng Đinh Dậu năm Tân Hợi. Ngày 12 tháng 10 là ngày thứ 263 trong năm âm lịch 2031 và còn 122 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 12 tháng 10 năm 2031 dương lịch tức ngày 26 tháng 8 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 10 năm 2031 dương lịch tức ngày 26 tháng 8 năm 2031 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).