Thứ năm, ngày 11/9/2031 (DL) tức 25/7/2031 (AL)

Thứ năm, ngày 11 tháng 9 năm 2031 dương lịch, tức ngày 25 tháng 7 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/9/2031 dương lịch tương ứng với ngày 25/7/2031 âm lịch, thuộc ngày Giáp Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Trùng Phục. Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2031
11
Âm lịch
Tháng 7, 2031 (Tân Hợi)
25
Ngày: Giáp Dần
Tháng: Bính Thân
Tiết khí: Bạch lộ
Xem lịch tháng 9 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/7
Giáp Thìn
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
2
16/7
Ất Tỵ
Kỷ niệm 86 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
17/7
Bính Ngọ
4
18/7
Đinh Mùi
5
19/7
Mậu Thân
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
20/7
Kỷ Dậu
7
21/7
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
22/7
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
23/7
Nhâm Tý
10
24/7
Quý Sửu
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
25/7
Giáp Dần
12
26/7
Ất Mão
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
27/7
Bính Thìn
14
28/7
Đinh Tỵ
15
29/7
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
30/7
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
1/8
Canh Thân
Mùng 1
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
2/8
Tân Dậu
19
3/8
Nhâm Tuất
20
4/8
Quý Hợi
21
5/8
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
6/8
Ất Sửu
23
7/8
Bính Dần
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
8/8
Đinh Mão
25
9/8
Mậu Thìn
26
10/8
Kỷ Tỵ
27
11/8
Canh Ngọ
Ngày Du lịch thế giới
28
12/8
Tân Mùi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
13/8
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
14/8
Quý Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-9-2031 (dương lịch) tức 25-7-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-9-2031 (dương lịch) tức 25-7-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 25 tháng 7 năm Tân Hợi phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: (1) Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Giác (Giác Mộc Giao).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giao, khẩu quyết gắn với Đặng Vũ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, hôn thú sinh quý tử, văn nhân có cơ hội hiển đạt.
Nên làm: khởi tạo, cưới hỏi, xây dựng vừa phải.
Kiêng cữ: an táng, xây cất mộ phần.
Khẩu quyết: Giác tinh tọa tác chủ vinh xương; ngoại tiến điền tài cập nữ lang; giá thú hôn nhân sinh quý tử; văn nhân cập đệ kiến Quân vương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 7 năm Tân Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Dần - tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Khê Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 11-9-2031 (dương lịch) tức 25-7-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/9/2031 (dương lịch) tức 25/7/2031 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 9 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 9 năm 2031 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 254 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2031.

Ngày 11 tháng 9 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 9 năm 2031 (dương lịch) là ngày 25 tháng 7 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Dần tháng Bính Thân năm Tân Hợi. Ngày 11 tháng 9 là ngày thứ 232 trong năm âm lịch 2031 và còn 153 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 11 tháng 9 năm 2031 dương lịch tức ngày 25 tháng 7 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 9 năm 2031 dương lịch tức ngày 25 tháng 7 năm 2031 âm lịch là ngày bình thường.