Thứ bảy, ngày 11/9/2021 (DL) tức 5/8/2021 (AL)

Thứ bảy, ngày 11 tháng 9 năm 2021 dương lịch, tức ngày 5 tháng 8 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/9/2021 dương lịch tương ứng với ngày 5/8/2021 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2021
11
Âm lịch
Tháng 8, 2021 (Tân Sửu)
5
Ngày: Nhâm Tuất
Tháng: Đinh Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Xem lịch tháng 9 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/7
Nhâm Tý
2
26/7
Quý Sửu
Kỷ niệm 76 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
27/7
Giáp Dần
4
28/7
Ất Mão
5
29/7
Bính Thìn
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
30/7
Đinh Tỵ
7
1/8
Mậu Ngọ
Mùng 1
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
8
2/8
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
3/8
Canh Thân
10
4/8
Tân Dậu
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
5/8
Nhâm Tuất
12
6/8
Quý Hợi
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
7/8
Giáp Tý
14
8/8
Ất Sửu
15
9/8
Bính Dần
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
10/8
Đinh Mão
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
11/8
Mậu Thìn
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
12/8
Kỷ Tỵ
19
13/8
Canh Ngọ
20
14/8
Tân Mùi
21
15/8
Nhâm Thân
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
22
16/8
Quý Dậu
23
17/8
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
18/8
Ất Hợi
25
19/8
Bính Tý
26
20/8
Đinh Sửu
27
21/8
Mậu Dần
Ngày Du lịch thế giới
28
22/8
Kỷ Mão
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
23/8
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
24/8
Tân Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-9-2021 (dương lịch) tức 5-8-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-9-2021 (dương lịch) tức 5-8-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 5 tháng 8 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 5 tháng 8 năm Tân Sửu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tuất - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 11-9-2021 (dương lịch) tức 5-8-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/9/2021 (dương lịch) tức 5/8/2021 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 9 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 9 năm 2021 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 254 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2021.

Ngày 11 tháng 9 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 9 năm 2021 (dương lịch) là ngày 5 tháng 8 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tuất tháng Đinh Dậu năm Tân Sửu. Ngày 11 tháng 9 là ngày thứ 212 trong năm âm lịch 2021 và còn 143 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 11 tháng 9 năm 2021 dương lịch tức ngày 5 tháng 8 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 9 năm 2021 dương lịch tức ngày 5 tháng 8 năm 2021 âm lịch là ngày bình thường.