Thứ ba, ngày 11/9/2018 (DL) tức 2/8/2018 (AL)

Thứ ba, ngày 11 tháng 9 năm 2018 dương lịch, tức ngày 2 tháng 8 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/9/2018 dương lịch tương ứng với ngày 2/8/2018 âm lịch, thuộc ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2018
11
Âm lịch
Tháng 8, 2018 (Mậu Tuất)
2
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Tân Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Xem lịch tháng 9 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/7
Bính Thân
2
23/7
Đinh Dậu
Kỷ niệm 73 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
24/7
Mậu Tuất
4
25/7
Kỷ Hợi
5
26/7
Canh Tý
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
27/7
Tân Sửu
7
28/7
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 73 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
29/7
Quý Mão
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
30/7
Giáp Thìn
10
1/8
Ất Tỵ
Mùng 1
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
2/8
Bính Ngọ
12
3/8
Đinh Mùi
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
4/8
Mậu Thân
14
5/8
Kỷ Dậu
15
6/8
Canh Tuất
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
7/8
Tân Hợi
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
8/8
Nhâm Tý
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
9/8
Quý Sửu
19
10/8
Giáp Dần
20
11/8
Ất Mão
21
12/8
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
13/8
Đinh Tỵ
23
14/8
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
15/8
Kỷ Mùi
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
25
16/8
Canh Thân
26
17/8
Tân Dậu
27
18/8
Nhâm Tuất
Ngày Du lịch thế giới
28
19/8
Quý Hợi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
20/8
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
21/8
Ất Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-9-2018 (dương lịch) tức 2-8-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-9-2018 (dương lịch) tức 2-8-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 2 tháng 8 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Thất (Thất Hỏa Trư).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Trư, khẩu quyết gắn với Cảnh Thuần.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ công danh sự nghiệp, xây dựng, buôn bán, kinh doanh đều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cưới hỏi, khai trương, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu; phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ; hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 2 tháng 8 năm Mậu Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 11-9-2018 (dương lịch) tức 2-8-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/9/2018 (dương lịch) tức 2/8/2018 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 9 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 9 năm 2018 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 254 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.

Ngày 11 tháng 9 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 9 năm 2018 (dương lịch) là ngày 2 tháng 8 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Bính Ngọ tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất. Ngày 11 tháng 9 là ngày thứ 208 trong năm âm lịch 2018 và còn 147 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 11 tháng 9 năm 2018 dương lịch tức ngày 2 tháng 8 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 9 năm 2018 dương lịch tức ngày 2 tháng 8 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.