Thứ hai, ngày 11/9/2017 (DL) tức 21/7/2017 (AL)

Thứ hai, ngày 11 tháng 9 năm 2017 dương lịch, tức ngày 21 tháng 7 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/9/2017 dương lịch tương ứng với ngày 21/7/2017 âm lịch, thuộc ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Sát Chủ. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2017
11
Âm lịch
Tháng 7, 2017 (Đinh Dậu)
21
Ngày: Tân Sửu
Tháng: Mậu Thân
Tiết khí: Bạch lộ
Xem lịch tháng 9 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/7
Tân Mão
2
12/7
Nhâm Thìn
Kỷ niệm 72 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
13/7
Quý Tỵ
4
14/7
Giáp Ngọ
5
15/7
Ất Mùi
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
6
16/7
Bính Thân
7
17/7
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 72 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
18/7
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
19/7
Kỷ Hợi
10
20/7
Canh Tý
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
21/7
Tân Sửu
12
22/7
Nhâm Dần
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
23/7
Quý Mão
14
24/7
Giáp Thìn
15
25/7
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
26/7
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
27/7
Đinh Mùi
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
28/7
Mậu Thân
19
29/7
Kỷ Dậu
20
1/8
Canh Tuất
Mùng 1
21
2/8
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
3/8
Nhâm Tý
23
4/8
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
5/8
Giáp Dần
25
6/8
Ất Mão
26
7/8
Bính Thìn
27
8/8
Đinh Tỵ
Ngày Du lịch thế giới
28
9/8
Mậu Ngọ
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
10/8
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
11/8
Canh Thân
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-9-2017 (dương lịch) tức 21-7-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-9-2017 (dương lịch) tức 21-7-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 21 tháng 7 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Nên làm: an sàng, tế tự.
Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi.
Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 21 tháng 7 năm Đinh Dậu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 11-9-2017 (dương lịch) tức 21-7-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/9/2017 (dương lịch) tức 21/7/2017 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 9 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 254 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.

Ngày 11 tháng 9 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là ngày 21 tháng 7 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Tân Sửu tháng Mậu Thân năm Đinh Dậu. Ngày 11 tháng 9 là ngày thứ 227 trong năm âm lịch 2017 và còn 158 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 11 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 21 tháng 7 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 21 tháng 7 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).