Thứ tư, ngày 11/8/2032 (DL) tức 6/7/2032 (AL)

Thứ tư, ngày 11 tháng 8 năm 2032 dương lịch, tức ngày 6 tháng 7 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/8/2032 dương lịch tương ứng với ngày 6/7/2032 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Sát Chủ. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2032
11
Âm lịch
Tháng 7, 2032 (Nhâm Tý)
6
Ngày: Kỷ Sửu
Tháng: Mậu Thân
Tiết khí: Lập thu
‹Xem lịch tháng 8 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
26/6
Kỷ Mão
2
27/6
Canh Thìn
3
28/6
Tân Tỵ
4
29/6
Nhâm Ngọ
5
30/6
Quý Mùi
6
1/7
Giáp Thân
Mùng 1
7
2/7
Ất Dậu
8
3/7
Bính Tuất
9
4/7
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
5/7
Mậu Tý
Kỷ niệm 71 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
6/7
Kỷ Sửu
12
7/7
Canh Dần
Lễ Thất Tịch
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
8/7
Tân Mão
14
9/7
Nhâm Thìn
15
10/7
Quý Tỵ
16
11/7
Giáp Ngọ
17
12/7
Ất Mùi
18
13/7
Bính Thân
19
14/7
Đinh Dậu
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
15/7
Mậu Tuất
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
21
16/7
Kỷ Hợi
22
17/7
Canh Tý
23
18/7
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
19/7
Nhâm Dần
25
20/7
Quý Mão
26
21/7
Giáp Thìn
27
22/7
Ất Tỵ
28
23/7
Bính Ngọ
29
24/7
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
25/7
Mậu Thân
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
26/7
Kỷ Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-8-2032 (dương lịch) tức 6-7-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-8-2032 (dương lịch) tức 6-7-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 6 tháng 7 năm Nhâm Tý phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 7 năm Nhâm Tý là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Sửu - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 11-8-2032 (dương lịch) tức 6-7-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/8/2032 (dương lịch) tức 6/7/2032 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 8 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 8 năm 2032 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 224 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2032.

Ngày 11 tháng 8 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 8 năm 2032 (dương lịch) là ngày 6 tháng 7 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Sửu tháng Mậu Thân năm Nhâm Tý. Ngày 11 tháng 8 là ngày thứ 183 trong năm âm lịch 2032 và còn 173 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 11 tháng 8 năm 2032 dương lịch tức ngày 6 tháng 7 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 8 năm 2032 dương lịch tức ngày 6 tháng 7 năm 2032 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).