Thứ sáu, ngày 11/8/2017 (DL) tức 20/6/2017 (AL)
Thứ sáu, ngày 11 tháng 8 năm 2017 dương lịch, tức ngày 20 tháng 6 nhuận năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.
Ngày 11/8/2017 dương lịch tương ứng với ngày 20/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Xem ngày tốt xấu 11-8-2017 (dương lịch) tức 20-6-2017 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 20 tháng 6 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu). Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc. Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản. Nên làm: đi thuyền, cắt may. Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương. Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bế - Đây là ngày xấu. - Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. - Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 20 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải. - Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Canh Ngọ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. - Xung Tý, hại Sửu, phá Mão. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 11-8-2017 (dương lịch) tức 20-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 11/8/2017 (dương lịch) tức 20/6/2017 (âm lịch)
Ngày 11 tháng 8 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 11 tháng 8 năm 2017 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 223 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.
Ngày 11 tháng 8 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 8 năm 2017 (dương lịch) là ngày 20 tháng 6 nhuận năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Canh Ngọ tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 11 tháng 8 là ngày thứ 196 trong năm âm lịch 2017 và còn 189 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).
Ngày 11 tháng 8 năm 2017 dương lịch tức ngày 20 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 8 năm 2017 dương lịch tức ngày 20 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.






