Thứ năm, ngày 11/7/2019 (DL) tức 9/6/2019 (AL)

Thứ năm, ngày 11 tháng 7 năm 2019 dương lịch, tức ngày 9 tháng 6 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/7/2019 dương lịch tương ứng với ngày 9/6/2019 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai, Quả Tú, Trùng Tang. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2019
11
Âm lịch
Tháng 6, 2019 (Kỷ Hợi)
9
Ngày: Kỷ Dậu
Tháng: Tân Mùi
Tiết khí: Tiểu thử

Ngày lễ trong ngày 11 tháng 7 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Dân số Thế giới
    Ngày Dân số Thế giới (World Population Day) được tổ chức vào ngày 11 tháng 7 hằng năm. Sự kiện này do Liên Hợp Quốc khởi xướng nhằm nâng cao nhận thức toàn cầu về các vấn đề cấp bách liên quan đến dân số như phát triển bền vững, sức khỏe sinh sản, bình đẳng giới và quyền con người. [Tìm hiểu thêm ...]

Sự kiện lịch sử trong ngày 11 tháng 7 (dương lịch)

  • Việt Nam11/07/1995Kỷ niệm 24 năm Bình thường hóa quan hệ Việt Nam - Hoa Kỳ (Đã diễn ra 24 năm trước tính đến ngày 11/07/2019)
    Ngày 11/07/1995, Việt Nam và Hoa Kỳ tuyên bố bình thường hóa quan hệ ngoại giao sau nhiều năm gián đoạn do chiến tranh. Sự kiện này mở ra một chương mới trong quan hệ song phương, tạo nền tảng cho hợp tác chính trị, kinh tế, thương mại và giao lưu nhân dân giữa hai nước.
Xem lịch tháng 7 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/5
Kỷ Hợi
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
30/5
Canh Tý
3
1/6
Tân Sửu
Mùng 1
4
2/6
Nhâm Dần
5
3/6
Quý Mão
6
4/6
Giáp Thìn
7
5/6
Ất Tỵ
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
6/6
Bính Ngọ
9
7/6
Đinh Mùi
10
8/6
Mậu Thân
11
9/6
Kỷ Dậu
Ngày Dân số Thế giới
12
10/6
Canh Tuất
13
11/6
Tân Hợi
14
12/6
Nhâm Tý
15
13/6
Quý Sửu
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 69 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
14/6
Giáp Dần
17
15/6
Ất Mão
Ngày Rằm
18
16/6
Bính Thìn
19
17/6
Đinh Tỵ
20
18/6
Mậu Ngọ
21
19/6
Kỷ Mùi
22
20/6
Canh Thân
23
21/6
Tân Dậu
24
22/6
Nhâm Tuất
25
23/6
Quý Hợi
26
24/6
Giáp Tý
27
25/6
Ất Sửu
Kỷ niệm 72 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
26/6
Bính Dần
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
27/6
Đinh Mão
30
28/6
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
29/6
Kỷ Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-7-2019 (dương lịch) tức 9-6-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-7-2019 (dương lịch) tức 9-6-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 9 tháng 6 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú. (3) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 9 tháng 6 năm Kỷ Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Dậu - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Dịch Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 11-7-2019 (dương lịch) tức 9-6-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/7/2019 (dương lịch) tức 9/6/2019 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 7 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 7 năm 2019 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 192 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2019.

Ngày 11 tháng 7 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 7 năm 2019 (dương lịch) là ngày 9 tháng 6 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Dậu tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi. Ngày 11 tháng 7 là ngày thứ 157 trong năm âm lịch 2019 và còn 198 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 11 tháng 7 năm 2019 dương lịch tức ngày 9 tháng 6 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 7 năm 2019 dương lịch tức ngày 9 tháng 6 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 11 tháng 7 năm 2019 là ngày gì?

Ngày 11 tháng 7 năm 2019 là (1) Ngày Dân số Thế giới; (2) Kỷ niệm 24 năm Bình thường hóa quan hệ Việt Nam - Hoa Kỳ.