Thứ ba, ngày 11/7/2017 (DL) tức 18/6/2017 (AL)
Thứ ba, ngày 11 tháng 7 năm 2017 dương lịch, tức ngày 18 tháng 6 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 11/7/2017 dương lịch tương ứng với ngày 18/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 11 tháng 7 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Dân số Thế giớiNgày Dân số Thế giới (World Population Day) được tổ chức vào ngày 11 tháng 7 hằng năm. Sự kiện này do Liên Hợp Quốc khởi xướng nhằm nâng cao nhận thức toàn cầu về các vấn đề cấp bách liên quan đến dân số như phát triển bền vững, sức khỏe sinh sản, bình đẳng giới và quyền con người. [Tìm hiểu thêm ...]
Sự kiện lịch sử trong ngày 11 tháng 7 (dương lịch)
- Việt Nam11/07/1995Kỷ niệm 22 năm Bình thường hóa quan hệ Việt Nam - Hoa Kỳ (Đã diễn ra 22 năm trước tính đến ngày 11/07/2017)Ngày 11/07/1995, Việt Nam và Hoa Kỳ tuyên bố bình thường hóa quan hệ ngoại giao sau nhiều năm gián đoạn do chiến tranh. Sự kiện này mở ra một chương mới trong quan hệ song phương, tạo nền tảng cho hợp tác chính trị, kinh tế, thương mại và giao lưu nhân dân giữa hai nước.
Xem ngày tốt xấu 11-7-2017 (dương lịch) tức 18-6-2017 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 18 tháng 6 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa. Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất. Kiêng cữ: kiện tụng. Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Định - Đây là ngày trung bình. - Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. - Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 18 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ. - Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng. - Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. - Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 11-7-2017 (dương lịch) tức 18-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 11/7/2017 (dương lịch) tức 18/6/2017 (âm lịch)
Ngày 11 tháng 7 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 11 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 192 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.
Ngày 11 tháng 7 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là ngày 18 tháng 6 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Hợi tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 11 tháng 7 là ngày thứ 165 trong năm âm lịch 2017 và còn 220 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).
Ngày 11 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 18 tháng 6 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 18 tháng 6 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 11 tháng 7 năm 2017 là ngày gì?
Ngày 11 tháng 7 năm 2017 là (1) Ngày Dân số Thế giới; (2) Kỷ niệm 22 năm Bình thường hóa quan hệ Việt Nam - Hoa Kỳ.






