Thứ hai, ngày 11/5/2026 (DL) tức 25/3/2026 (AL)

Thứ hai, ngày 11 tháng 5 năm 2026 dương lịch, tức ngày 25 tháng 3 năm 2026 (Bính Ngọ) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/5/2026 dương lịch tương ứng với ngày 25/3/2026 âm lịch, thuộc ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2026
11
Âm lịch
Tháng 3, 2026 (Bính Ngọ)
25
Ngày: Ất Dậu
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Lập hạ
‹Xem lịch tháng 5 năm 2026›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/3
Ất Hợi
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Lao động
2
16/3
Bính Tý
3
17/3
Đinh Sửu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
18/3
Mậu Dần
5
19/3
Kỷ Mão
6
20/3
Canh Thìn
7
21/3
Tân Tỵ
Kỷ niệm 72 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
22/3
Nhâm Ngọ
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
23/3
Quý Mùi
10
24/3
Giáp Thân
Ngày của Mẹ năm 2026
11
25/3
Ất Dậu
12
26/3
Bính Tuất
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
27/3
Đinh Hợi
14
28/3
Mậu Tý
15
29/3
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 85 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
30/3
Canh Dần
17
1/4
Tân Mão
Mùng 1
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
18
2/4
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
3/4
Quý Tỵ
Kỷ niệm 136 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 85 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
4/4
Giáp Ngọ
21
5/4
Ất Mùi
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
6/4
Bính Thân
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
7/4
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
8/4
Mậu Tuất
25
9/4
Kỷ Hợi
26
10/4
Canh Tý
27
11/4
Tân Sửu
28
12/4
Nhâm Dần
29
13/4
Quý Mão
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
14/4
Giáp Thìn
31
15/4
Ất Tỵ
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-5-2026 (dương lịch) tức 25-3-2026 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-5-2026 (dương lịch) tức 25-3-2026 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 25 tháng 3 năm Bính Ngọ không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Nên làm: an sàng, tế tự.
Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi.
Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 3 năm Bính Ngọ là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Dậu - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 11-5-2026 (dương lịch) tức 25-3-2026 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/5/2026 (dương lịch) tức 25/3/2026 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 5 năm 2026 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 5 năm 2026 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 131 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2026.

Ngày 11 tháng 5 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 5 năm 2026 (dương lịch) là ngày 25 tháng 3 năm 2026 (âm lịch). Đây là ngày Ất Dậu tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ. Ngày 11 tháng 5 là ngày thứ 84 trong năm âm lịch 2026 và còn 271 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2027).

Ngày 11 tháng 5 năm 2026 dương lịch tức ngày 25 tháng 3 năm 2026 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 5 năm 2026 dương lịch tức ngày 25 tháng 3 năm 2026 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).