Thứ hai, ngày 11/4/2022 (DL) tức 11/3/2022 (AL)

Thứ hai, ngày 11 tháng 4 năm 2022 dương lịch, tức ngày 11 tháng 3 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/4/2022 dương lịch tương ứng với ngày 11/3/2022 âm lịch, thuộc ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Quả Tú. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2022
11
Âm lịch
Tháng 3, 2022 (Nhâm Dần)
11
Ngày: Giáp Ngọ
Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Thanh minh
‹Xem lịch tháng 4 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/3
Giáp Thân
Mùng 1
Ngày Cá tháng Tư
2
2/3
Ất Dậu
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
3/3
Bính Tuất
Tết Hàn Thực
4
4/3
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
5/3
Mậu Tý
6
6/3
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
7/3
Canh Dần
Ngày Sức khỏe thế giới
8
8/3
Tân Mão
9
9/3
Nhâm Thìn
10
10/3
Quý Tỵ
Giỗ Tổ Hùng Vương
11
11/3
Giáp Ngọ
12
12/3
Ất Mùi
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
13/3
Bính Thân
14
14/3
Đinh Dậu
15
15/3
Mậu Tuất
Ngày Rằm
16
16/3
Kỷ Hợi
17
17/3
Canh Tý
18
18/3
Tân Sửu
Ngày Di sản thế giới
19
19/3
Nhâm Dần
20
20/3
Quý Mão
21
21/3
Giáp Thìn
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
22/3
Ất Tỵ
Ngày Trái Đất
23
23/3
Bính Ngọ
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
24/3
Đinh Mùi
Kỷ niệm 116 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
25/3
Mậu Thân
Ngày Sốt rét Thế giới
26
26/3
Kỷ Dậu
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
27/3
Canh Tuất
28
28/3
Tân Hợi
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
29/3
Nhâm Tý
30
30/3
Quý Sửu
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 47 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-4-2022 (dương lịch) tức 11-3-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-4-2022 (dương lịch) tức 11-3-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 11 tháng 3 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 3 năm Nhâm Dần là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Ngọ - tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Sa Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 11-4-2022 (dương lịch) tức 11-3-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/4/2022 (dương lịch) tức 11/3/2022 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 4 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 4 năm 2022 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 101 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2022.

Ngày 11 tháng 4 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 4 năm 2022 (dương lịch) là ngày 11 tháng 3 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Ngọ tháng Giáp Thìn năm Nhâm Dần. Ngày 11 tháng 4 là ngày thứ 70 trong năm âm lịch 2022 và còn 286 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 11 tháng 4 năm 2022 dương lịch tức ngày 11 tháng 3 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 4 năm 2022 dương lịch tức ngày 11 tháng 3 năm 2022 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).